MAIN MENU
Thép Hộp Vuông, Thép Hộp Chữ Nhật, Thép Hộp Tròn

Thép hộp là gì?

Thép hộp là sản phẩm được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất và được sản xuất theo dây tiêu chuẩn của các quốc gia có nền công nghiệp phát triển như Mỹ, Nhật Bản, Anh, Pháp, và tiêu chuẩn để áp dụng là ASTM, JISG…Bởi vậy thép hộp luôn có độ bền rất cao và được ứng dụng tại nhiều những công trình khác nhau.

Thép hộp dùng để làm gì?

Sắt hộp vuông ứng dụng làm được rất nhiều thứ, một trong những ứng dụng tiêu biểu của sắt hộp vuông là làm cửa, làm gác, làm hàng rào, làm cầu thang, làm mái tôn, làm cổng, làm lan can.

–> Xem thêm: 5 lưu ý quan trọng khi chọn thép xây dựng

–> Xem thêm: Bảng báo giá sắt hộp mới nhất

Có những loại thép hộp nào?

Thép hộp trên thị trường hiện nay được chia thành những loại chính như sau: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép ống tròn. Trong mỗi loại lại được chia thành thép ống hộp đen và thép ống hộp mạ kẽm. Thép hộp đen thì có mức giá rẻ hơn, tuy nhiên về khả năng chống bào mòn lại không được cao, bởi vậy ứng dụng của thép hộp loại này cũng khá tương đối. Đối với những sản phẩm thép hộp mạ kẽm thì được ưa chuộng hơn bởi thép có khả năng chống bào mòn tốt, tuổi thọ trung bình của mỗi sản phẩm là 40 đến 60 năm nếu được xây dựng ở điều kiện thuận lợi.

Thép ống hộp vuông

thép ống hộp vuông
thép ống hộp vuông

Thép ống hộp vuông được sản xuất với kích thước chiều dài và chiều rộng bằng nhau, loại thép hộp này có rất nhiều những ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Kích thước thấp nhất của sản phẩm thép hộp vuông là 12mm và tối đa là 90mm. Độ dày li từ thấp nhất đến dày nhất của thép vuông là 0.7mm đến 4.0mm. Ứng dụng của ống hộp vuông là là làm khung mái nhà ở, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế, sử dụng làm khung sườn xe tải

Thép hộp chữ nhật

thép ống hộp chữ nhật
thép ống hộp chữ nhật

Thép ống hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài dài hơn so với chiều rộng. Kích thước tối thiểu của mặt hàng thép ống hộp chữ nhật là 10x30mm và tối đa nhất là 60×120 mm.

Độ dày li tương ứng từ nhỏ nhất đến dày nhất là 0.7mm đến 4.0mm.

Ứng dụng của ống hộp chữ nhật là làm đồ gia dụng, làm khung sườn xe tải, ứng dụng trong các công trình xây dựng.

Thép hộp tròn

thép ống tròn

Thép hộp tròn được sản xuất theo mặt cắt đường tròn, đường kính thấp nhất của sản phẩm là 12.7mm và đường kính lớn nhất là 219.1. Thép ống tròn có độ dày ly trung bình là từ 0.7 đến 6.35. Bởi vậy khi bắt đầu lựa chọn sản phẩm quý khách cũng nên lưu ý lựa chọn các kích thước cũng như độ dày ly tương ứng để phù hợp với mục đích sử dụng.

Ứng dụng của thép ống tròn là dùng trong các ngành công nghiệp xây dựng, làm đồ gia dụng, làm đường ống dẫn nước, dẫn khí…..

Khả năng chịu tải của thép hộp

Thép ống vuông được tạo thành tương tự như thép ống tròn.

Thép ống vuông được tạo thành tương tự như thép ống tròn. Từ nguyên liệu là thép tấm thay đổi dần dần thành hình dạng tròn và các cạnh có khuynh hướng dễ dàng để hàn. Các cạnh được hàn lại hoặc gấp mép với nhau để tạo thành  ống mẹ.

Để tăng độ cứng và chịu lực nhưng vẫn đảm bảo chi phí, các hộp rỗng thường được đổ bê tông bên trong

Để tăng độ cứng và chịu lực nhưng vẫn đảm bảo chi phí, các hộp rỗng bao gồm: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thường được đổ bê tông ở bên trong. Khi xây các cột hàng rào xung quanh bãi đậu xe, cho đến cột máy, cột dây chuyền hay cột thuyền buồm lớn đều được đổ bê tông ở trong để tăng thêm tính đồng nhất cấu trúc tổng thể và tăng khả năng chịu lực.

Nên mua thép ống hộp của hãng nào

Hiện tại có thép Hòa Phát, công ty ống thép 190…đang sản xuất và phân phối các sản phẩm thép ống hộp, bởi vậy quý khách hàng thường khá đắn đo không biết nên sử dụng thép hộp của hãng sản xuất nào.

Thép Hòa Phát đang là đơn vị uy tín chuyên cung cấp các sản phẩm thép hộp đạt tiêu chuẩn chất lượng cũng như có mức giá tốt nhất. Để đặt mua các sản phẩm thép hộp, thép ống của Hòa Phát quý khách hàng hãy đến các đại lý cấp I của tập đoàn.

–> Xem thêm: tôn lợp là gì? có những loại nào? ưu nhược điểm ra sao?

–> Xem thêm: tư vấn các loại tôn

–>Xem thêm: tìm hiểu về thép xây dựng

Giá thép hộp trên thị trường như thế nào?

Hiện nay thị trường thép hộp thay đổi liên tục, dưới đây là bảng giá thép hộp từ nhà máy mà Gia Nguyễn cung cấp trong tháng 11/2017. Để cập nhật giá mới nhất và chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline: 0908.58.50.56 hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email: thepgianguyen.com@gmail.com hoặc quý khách có thể Chat ở khung bên dưới, nhân viên kinh doanh sẽ tư vấn cho quý khách nhanh chóng.

GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM, GIÁ THÉP HỘP VUÔNG

Qui cách

 

Độ dàyKg/câyGiá/cây 6m
 Thép hộp vuông mạ kẽm (12 × 12)
1.01kg7035.000
Thép hộp vuông mạ kẽm (14 × 14)
0.91kg8034.000
1.22kg5546.000
Thép hộp vuông mạ kẽm (16 × 16)
0.92kg2539.000
1.23kg1055.000
Thép hộp vuông mạ kẽm (20 × 20)
0.92kg7047.000
1.23kg6064.500
1.44kg7080.500
Thép hộp vuông mạ kẽm (25 × 25)
0.93kg3058.000
1.24kg7082.500
1.45kg90101.000
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM (30 × 30)0.94kg2072.500
1.25kg5099.000
1.47kg00122.000
1.89kg20150.000
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM (40 × 40)1.06kg20110.000
1.27kg40132.000
1.49kg60165.000
1.812kg00208.000
2.014kg20268.000
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM (50 × 50)1.29kg60170.000
1.412kg20208.000
1.815kg00266.000
2.018kg00331.000
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM (75 × 75)1.418kg20321.000
1.822kg00393.000
2.027kg00495.000
THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM (90 × 90)1.422kg00390.000
1.827kg00483.000

GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT THÁNG 12 NĂM 2017

Thép hộp chữ nhật (13 × 26)
0.92kg6047.000
1.23kg6064.500
Thép hộp chữ nhật (20 × 40)
0.94kg3072.000
1.25kg50100.000
1.47kg00122.000
Thép hộp chữ nhật (25 × 50)
0.95kg2092.000
1.27kg20130.000
1.49kg10155.000
Thép hộp chữ nhật (30 × 60)
0.96kg30107.000
1.28kg50154.000
1.410kg80192.000
1.814kg00235.000
2.016kg80323.000
Thép hộp chữ nhật (30 × 90)
1.211kg50207.000
1.414kg50258.000
Thép hộp chữ nhật (40 × 80)
1.211kg40204.000
1.414kg40255.000
1.818kg00312.000
2.021kg50393.000
Thép hộp chữ nhật (50× 100)
1.214kg40258.000
1.418kg20321.000
1.822kg00393.000
2.027kg00492.000
Thép hộp chữ nhật (60× 120)
1.422kg00387.000
1.827kg00483.000
2.032kg50597.000

 Dung sai trọng lượng ±5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

GIÁ THÉP ỐNG THÁNG 12 NĂM 2017

Qui cáchĐộ dàykg/cây6mgiá/cây 6m
Thép ống Phi Þ21
0.92Kg2041.000
1.23Kg3056.500
1.44Kg0073.000
Thép ống Þ27
1.02Kg8057.500
1.24Kg1073.000
1.45Kg2091.500
1.86Kg20113.000
Thép ống Þ34
1.25Kg2090.000
1.46Kg55116.000
1.87Kg90142.000
Thép ống Þ42
1.26Kg50116.000
1.48Kg20145.000
1.89Kg80175.000
2.011Kg80211.000
Thép ống Þ49
1.27Kg50132.000
1.49Kg50169.000
1.811Kg50207.000
2.013Kg80251.000
Thép ống Þ60
1.29Kg30164.000
1.411kg50204.000
1.814kg30251.000
2.017Kg20308.000
Thép ống Þ76
1.211Kg50204.000
1.414Kg50255.000
1.818Kg00312.000
2.022Kg00393.000
Thép ống Þ90
1.417Kg00307.000
1.822Kg00393.000
2.027Kg00492.000
Thép ống Þ114
1.422Kg00387.000
1.827Kg00483.000
2.032Kg50597.000
Thép ống Þ34 đen
1.46Kg5585.000

Nên chọn thép hộp cho công trình, vì sao?

  1. Chi phí sản xuất thấp: Nguyên vật liệu để sản xuất thép hộp thường là những nguyên liệu dễ tìm kiếm, đơn giản và giá thành rẻ. Bởi vậy nên thép hộp thường có chi phí rẻ hơn so với các loại thép khác. Chính vị vậy, nếu sử dụng thép hộp quý khách hàng sẽ tiết kiệm được chi phí kha khá cho công trình của mình.
  2. Tuổi thọ thép hộp khá cao: Tuy được cấu thành từ những nguyên liệu giá rẻ nhưng ngược lại thép hộp lại có tuổi thọ rất cao. Đặc biệt đối với dòng sản phẩm thép hộp mạ kẽm thì độ bền còn được nhân lên rất nhiều lần. Với khả năng chống bào mòn, không bị gỉ sét nên tuổi thọ của các sản phẩm thường là từ 60 đến 70 năm tùy từng khu vực xây dựng.
  3. Dễ kiểm tra và sửa chữa: Quý khách hàng rất đơn giản để nhìn thấy được những mối bằng mắt thường ở trên thân của thép ống, bởi vậy nếu xảy ra các vẫn đề ở các mối thì các kỹ sư cũng đơn giản hơn trong việc khắc phục và sử chữa.

CÁCH THỨC MUA THÉP HỘP TẠI GIA NGUYỄN

Bước 1: Khách hàng liên hệ đặt hàng sắt thép tới công ty
Cách 1: (nhanh nhất): Hãy gọi: 08.985.49.379 – 0908.58.50.56 Mr Quý.

Cách 2: chát với nhân viên (ở khung chát phía dưới hoặc để lại bình luận dưới bài viết). cách này chúng tôi trả lời cũng rất nhanh, thông thường là ngay lập tức.

Cách 3: Gửi mail về thepgianguyen.com@gmail.com

Bước 2: Nhân Viên chúng tôi sẽ tiếp nhận thông tin và kiểm tra lại số lượng với kho và báo giá, chốt thời gian giao hàng cho khách.
Bước 3: Lên hợp đồng, khách hàng chuyển cọc 50% giá trị đơn hàng( tiền mặt hoặc chuyển khoản )
Bước 4: Chúng tôi sẽ giao đúng theo yêu cầu.

–> Xem thêm: Bảng báo giá sắt thép mới nhất

RẤT MONG ĐƯỢC TIẾP TỤC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH TRONG MỌI CÔNG TRÌNH. 
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THÉP GIA NGUYỄN

VPĐD    : 27 CN13, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, HCM.
Hotline  :  08.985.49.379 – 0908.58.50.56
Email     : thepgianguyen.com@gmail.com

error: Nội dung bản quyền! Không cho phép copy!
X