Giá thép hình tại Quận 8 mới nhất
Tại Quận 8, nhu cầu sử dụng thép hình (H, I, U, V) ngày càng tăng nhờ đặc thù nhà phố ven sông, các xưởng nhỏ và dự án cải tạo hạ tầng. Vì giá thép hình tại Quận 8 thường biến động theo giá nguyên liệu và thị trường, việc tham khảo báo giá mới nhất giúp chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn sản phẩm đúng quy cách, tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ thi công. Cập nhật giá mới nhất ngay bên dưới.
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 832.000 |
| Thép U 100 x 45 x 3 | 32 | 634.000 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 55 | 1.089.000 |
| Thép U 120 x 48 x 3.5 | 42 | 832.000 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.592.000 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.327.000 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.210.000 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 2.020.000 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 | 110,4 | 2.186.000 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.922.000 |
| Thép U 250 x 78 x 6.0 | 136,8 | 2.709.000 |
| Thép U 250 x 80 x 9 | 188,4 | 3.730.000 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.526.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.074.000 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.870.000 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.799.000 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.872.000 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 6.018.000 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.731.000 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.336.000 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.522.000 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 20.743.000 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.748.000 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 14.954.000 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 18.211.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 864.000 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.045.000 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.688.000 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.195.000 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.569.000 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.099.000 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.785.000 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.859.000 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.426.000 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 5.982.000 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 7.960.000 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.783.600 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 22.311.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 25.326.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá V đen (VNĐ/ cây) | Giá V mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 97.000 | 113.000 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 138.000 | 161.000 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 162.000 | 189.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 194.000 | 227.000 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 251.000 | 293.000 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 300.000 | 350.000 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 381.000 | 444.000 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 413.000 | 482.000 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 478.000 | 558.000 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 559.000 | 652.000 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 640.000 | 747.000 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 705.000 | 822.000 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 559.000 | 652.000 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 640.000 | 747.000 |
| Thép V 75 x 7.0 | 48 | 778.000 | 907.000 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 867.000 | 1.011.000 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.102.000 | 1.285.000 |
| Thép V 100 x 10 | 86 | 1.393.000 | 1.625.000 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.858.000 | 3.334.000 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.538.100 | 4.127.800 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.506.600 | 1.757.700 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.692.900 | 1.975.100 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.859.800 | 2.169.700 |
Lưu ý báo giá
Sắt Thép Gia Nguyễn là đơn vị phân phối thép hình tại Quận 8 chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình xây dựng và công nghiệp. Đại lý tự hào cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu thép uy tín như Posco, Đại Việt, An Khánh,… với đầy đủ chứng từ xuất xứ và tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng.
Các loại thép hình cung cấp tại đại lý:
Điểm nổi bật của Thép Gia Nguyễn tại Quận 8:
Thép hình được tiêu thụ mạnh tại Quận 8 do đặc thù địa lý ven sông, kênh rạch nhiều khiến các công trình nhà dân, nhà phố và xưởng cần khung thép chịu lực tốt để đảm bảo an toàn và ổn định. Quỹ đất phân lô hẹp nhưng xây dựng nhà phố 2-4 tầng ngày càng phổ biến cũng làm tăng nhu cầu sử dụng thép hình H, I, U để tạo khung chắc chắn mà tiết kiệm không gian.
Bên cạnh đó, các dự án cải tạo đường, nâng cấp cầu nhỏ và hệ thống thoát nước tại quận cũng ưu tiên thép hình cho kết cấu bền lâu. Sự tập trung nhiều kho thép lớn dọc các tuyến chính như Võ Văn Kiệt, Phạm Thế Hiển giúp việc cung ứng nhanh chóng, kết hợp với xu hướng xây dựng hiện đại, giảm chi phí nhân công và rút ngắn thời gian thi công, càng thúc đẩy nhu cầu thép hình tại Quận 8 tăng cao.
Giá thép hình tại Quận 8 hiện nay dao động từ 16.700 – 20.600 VNĐ/kg và không hoàn toàn ổn định, mà có xu hướng biến động theo nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là lý do khiến giá thép hình tại Quận 8 thường thay đổi theo thời gian:
Vì vậy, báo giá thép hình tại Quận 8 có thể thay đổi theo thời điểm và điều kiện thị trường và chỉ mang tính tham khảo tại một thời điểm nhất định. Để có giá chính xác nhất, nên lấy báo giá cập nhật từ nhà cung cấp trước khi chốt đơn hàng.
Để nhận báo giá thép hình (H, I, U, V) cập nhật và cạnh tranh nhất tại Quận 8, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua:
Khách hàng cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng để chúng tôi gửi báo giá chính xác và nhanh nhất.