Giá thép hình tại Quận Tân Phú mới nhất
Tại khu vực Tân Phú với nhiều công trình dân dụng và xưởng sản xuất, nhu cầu sử dụng thép hình H, I, U, V ngày càng tăng. Vì vậy, việc nắm rõ giá thép hình tại Quận Tân Phú theo từng thời điểm sẽ giúp khách hàng tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ thi công. Bên dưới là bảng giá thép hình mới nhất, cập nhật tại đại lý chính hãng – Sắt Thép Gia Nguyễn.
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 882.000 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.066.000 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.722.000 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.239.000 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.620.000 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.161.000 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.820.000 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.936.000 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.514.000 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 6.101.000 |
| Thép I 396 x 199 x 7 x 11 | 339,6 | 6.962.000 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 8.118.000 |
| Thép I 446 x 199 x 8 x 12 | 397,2 | 8.142.600 |
| Thép I 450 x 200 x 9 x 14 | 456 | 9.348.000 |
| Thép I 496 x 199 x 9 x 14 | 477 | 9.778.500 |
| Thép I 500 x 200 x 10 x 16 | 537,6 | 11.020.800 |
| Thép I 596 x 199 x 10 x 15 | 567,6 | 11.635.800 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 13.038.000 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 22.755.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 25.830.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.116.000 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.927.000 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.875.000 |
| Thép H 148 x 100 x 6 x 9 | 127,2 | 2.608.000 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.969.000 |
| Thép H 194 x 150 x 6 x 9 | 183,6 | 3.764.000 |
| Thép H 244 x 175 x 7 x 11 | 264,6 | 5.424.000 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 6.138.000 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.905.000 |
| Thép H 294 x 200 x 8 x 12 | 340,8 | 6.986.000 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.562.000 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.851.000 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 21.156.000 |
| Thép H 390 x 300 x 10 x 16 | 642 | 13.161.000 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 14.022.000 |
| Thép H 488 x 300 x 11 x 18 | 768 | 15.744.000 |
| Thép H 582 x 300 x 12 x 17 | 822 | 16.851.000 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 18.573.000 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 15.252.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 38 x 4 | 31 | 626.000 |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 848.000 |
| Thép U 100 x 47 x 4.5 x 5.5 | 42 | 848.000 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 47 | 949.000 |
| Thép U 120 x 50 x 4.7 | 54 | 1.091.000 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.624.000 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.353.000 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.254.000 |
| Thép U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 82 | 1.656.000 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 2.060.000 |
| Thép U 200 x 69 x 5.4 | 102 | 2.060.000 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.982.000 |
| Thép U 250 x 90 x 9 | 207,6 | 4.194.000 |
| Thép U 280 x 84 x 9.5 | 204,2 | 4.125.000 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.618.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá V đen (VNĐ/ cây) | Giá V mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 98.000 | 116.000 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 139.000 | 164.000 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 164.000 | 193.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 197.000 | 232.000 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 197.000 | 232.000 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 254.000 | 299.000 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 303.000 | 357.000 |
| Thép V 50 x 5.0 | 24,5 | 402.000 | 473.000 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 385.000 | 454.000 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 418.000 | 492.000 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 484.000 | 569.000 |
| Thép V 63 x 6.0 | 34,5 | 566.000 | 666.000 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 566.000 | 666.000 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 648.000 | 762.000 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 713.000 | 840.000 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 566.000 | 666.000 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 648.000 | 762.000 |
| Thép V 75 x 7.0 | 48 | 787.000 | 926.000 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 877.000 | 1.033.000 |
| Thép V 75 x 9.0 | 54,5 | 894.000 | 1.052.000 |
| Thép V 100 x 7.0 | 63 | 1.033.200 | 1.215.900 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.115.200 | 1.312.400 |
| Thép V 100 x 9.0 | 90 | 1.476.000 | 1.737.000 |
| Thép V 100 x 10 | 86 | 1.410.400 | 1.659.800 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.893.000 | 3.404.500 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.581.800 | 4.215.100 |
| Thép V 120 x 12 | 259,9 | 4.262.400 | 5.016.100 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.525.200 | 1.794.900 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.713.800 | 2.016.900 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.882.700 | 2.215.600 |
| Thép V 125 x 12 | 136,2 | 2.233.700 | 2.628.700 |
Lưu ý báo giá
Sắt Thép Gia Nguyễn là đại lý cung cấp thép hình tại Quận Tân Phú được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ khả năng đáp ứng linh hoạt và nguồn hàng ổn định. Khu vực này phát triển mạnh các công trình nhà phố, xưởng sản xuất và gia công cơ khí dọc các tuyến Lũy Bán Bích, Tân Kỳ Tân Quý, Trường Chinh.
Khác với các khu trung tâm, công trình tại Tân Phú thường yêu cầu lấy hàng nhanh, số lượng linh hoạt theo từng giai đoạn thi công. Gia Nguyễn hỗ trợ tách đơn, giao nhiều đợt theo tiến độ thực tế, giúp chủ thầu dễ xoay vòng vốn và tối ưu chi phí lưu kho. Đồng thời, đơn vị cũng phù hợp với các xưởng cơ khí cần nhập thép hình thường xuyên với khối lượng vừa và nhỏ.
Cam kết từ Sắt Thép Gia Nguyễn tại Tân Phú
Tại Quận Tân Phú, sắt hình vẫn là vật liệu được ưa chuộng nhờ phù hợp với đặc thù khu vực có mật độ dân cư cao, nhiều công trình nhà phố và nhà ở kết hợp kinh doanh. Mỗi loại thép hình được sử dụng rõ ràng theo từng khu vực và đặc thù công trình:
Nhìn chung, mỗi loại thép hình tại Tân Phú đều được sử dụng đúng theo tính chất công trình, ưu tiên yếu tố bền, nhanh, tiết kiệm chi phí.
Giá thép hình tại Quận Tân Phú hiện nay dao động phổ biến trong khoảng 16.600 – 20.800 VNĐ/kg đối với các dòng H, I, U, V thông dụng, tùy theo quy cách, độ dày và khối lượng đặt hàng. So với các khu vực lân cận, mức giá này được xem là khá cạnh tranh và ổn định.
Cụ thể, khi so với Gò Vấp, giá gần như tương đương, chênh lệch không đáng kể do cùng phục vụ phân khúc công trình dân dụng và cơ khí vừa. So với Tân Bình, giá tại Tân Phú có thể thấp hơn nhẹ khoảng 100 – 300 VNĐ/kg, nhờ lợi thế giao thông ít bị hạn chế hơn khu vực gần sân bay.
Trong khi đó, nếu so với các quận trung tâm như Phú Nhuận hay Bình Thạnh, giá thép hình tại Tân Phú thường rẻ hơn từ 200 – 500 VNĐ/kg, do chi phí vận chuyển và điều kiện thi công nội đô ở các khu trung tâm cao hơn. Ngược lại, so với các khu ven như Bình Tân hoặc Quận 12 – nơi gần nhiều kho bãi và tuyến vận chuyển lớn – giá tại Tân Phú có thể nhỉnh hơn khoảng 100 – 200 VNĐ/kg.
Nhìn chung, Tân Phú đang nằm trong vùng giá dễ mua, không rẻ nhất nhưng ổn định, phù hợp để cân bằng giữa chi phí vật tư và chi phí giao hàng cho công trình.
Khách hàng đang cần báo giá sắt hình tại Quận Tân Phú cho công trình nhà ở, nhà xưởng hay cải tạo? Liên hệ ngay để được tư vấn nhanh từng quy cách I, H, U, V phù hợp thực tế thi công. Đội ngũ sẽ hỗ trợ kiểm tra khối lượng, lên báo giá chính xác theo thời điểm và sắp xếp giao hàng tận nơi trong ngày tại các tuyến đường như Lũy Bán Bích, Tân Kỳ Tân Quý, Âu Cơ.
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN