Giá thép hình tại Quận 11 mới nhất
Khi thi công công trình tại Quận 11, việc cập nhật giá thép hình là yếu tố quan trọng giúp tối ưu chi phí. Hiện nay, giá thép H, I, U, V tại Quận 11 phụ thuộc nhiều vào quy cách, thương hiệu và thời điểm đặt hàng, vì vậy khách hàng nên theo dõi và liên hệ báo giá thường xuyên để có mức giá tốt nhất. Xem ngay báo giá thép hình tại Quận 11 cập nhật mới nhất bên dưới.
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.053.700 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.841.700 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.761.100 |
| Thép H 148 x 100 x 6 x 9 | 127,2 | 2.531.300 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.823.800 |
| Thép H 194 x 150 x 6 x 9 | 183,6 | 3.653.600 |
| Thép H 244 x 175 x 7 x 11 | 264,6 | 5.265.500 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 5.958.100 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.644.600 |
| Thép H 294 x 200 x 8 x 12 | 340,8 | 6.781.900 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.223.600 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.357.800 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 20.536.800 |
| Thép H 390 x 300 x 10 x 16 | 642 | 12.775.800 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.611.600 |
| Thép H 488 x 300 x 11 x 18 | 768 | 15.283.200 |
| Thép H 582 x 300 x 12 x 17 | 822 | 16.357.800 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 18.029.400 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 14.805.600 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 38 x 4 | 31 | 607.600 |
| Thép U 80 x 39 x 4 | 36 | 705.600 |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 823.200 |
| Thép U 100 x 45 x 3 | 32 | 627.200 |
| Thép U 100 x 47 x 4.5 x 5.5 | 42 | 823.200 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 47 | 921.200 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 55 | 1.078.000 |
| Thép U 120 x 48 x 3.5 | 42 | 823.200 |
| Thép U 120 x 50 x 4,7 | 54 | 1.058.400 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.575.800 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.313.200 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.187.400 |
| Thép U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 82 | 1.607.200 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 1.999.200 |
| Thép U 200 x 69 x 5.4 | 102 | 1.999.200 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 | 110,4 | 2.163.800 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.893.000 |
| Thép U 250 x 78 x 6.0 | 136,8 | 2.681.300 |
| Thép U 250 x 80 x 9 | 188,4 | 3.692.600 |
| Thép U 250 x 90 x 9 | 207,6 | 4.069.000 |
| Thép U 280 x 84 x 9.5 | 204,2 | 4.002.300 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.480.600 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 847.100 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.024.400 |
| Thép I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 | 75 | 1.477.500 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.654.800 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.151.200 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.517.700 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.037.700 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.749.400 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.782.400 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.337.900 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 5.862.700 |
| Thép I 396 x 199 x 7 x 11 | 339,6 | 6.690.100 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 7.801.200 |
| Thép I 446 x 199 x 8 x 12 | 397,2 | 7.824.800 |
| Thép I 450 x 200 x 9 x 14 | 456 | 8.983.200 |
| Thép I 496 x 199 x 9 x 14 | 477 | 9.396.900 |
| Thép I 500 x 200 x 10 x 16 | 537,6 | 10.590.700 |
| Thép I 596 x 199 x 10 x 15 | 567,6 | 11.181.700 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.529.200 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 21.867.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 24.822.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá V đen (VNĐ/ cây) | Giá V mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 95.400 | 111.000 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 135.200 | 157.300 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 159.000 | 185.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 190.800 | 222.000 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 190.800 | 222.000 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 246.500 | 286.800 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 294.200 | 342.300 |
| Thép V 50 x 5.0 | 24,5 | 389.600 | 453.300 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 373.700 | 434.800 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 405.500 | 471.800 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 469.100 | 545.800 |
| Thép V 63 x 6.0 | 34,5 | 548.600 | 638.300 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 548.600 | 638.300 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 628.100 | 730.800 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 691.700 | 804.800 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 548.600 | 638.300 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 628.100 | 730.800 |
| Thép V 75 x 7.0 | 48 | 763.200 | 888.000 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 850.700 | 989.800 |
| Thép V 75 x 9.0 | 54,5 | 866.600 | 1.008.300 |
| Thép V 100 x 7.0 | 63 | 1.001.700 | 1.165.500 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.081.200 | 1.258.000 |
| Thép V 100 x 9.0 | 90 | 1.431.000 | 1.665.000 |
| Thép V 100 x 10 | 86 | 1.367.400 | 1.591.000 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.804.800 | 3.263.400 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.472.600 | 4.040.400 |
| Thép V 120 x 12 | 259,9 | 4.132.400 | 4.808.200 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.478.700 | 1.720.500 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.661.600 | 1.933.300 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.825.300 | 2.123.800 |
| Thép V 125 x 12 | 136,2 | 2.165.600 | 2.519.700 |
Lưu ý báo giá
Sắt Thép Gia Nguyễn là đơn vị phân phối sắt thép hình chuyên phục vụ các công trình tại Quận 11 với định hướng hàng chuẩn, giá tốt, giao nhanh, đúng tiến độ.
Với lợi thế hiểu rõ đặc thù thi công tại Quận 11, Sắt Thép Gia Nguyễn là lựa chọn phù hợp cho các công trình cần tiến độ nhanh, khối lượng linh hoạt và yêu cầu chất lượng ổn định.
Nhu cầu thực tế đối với thép hình tại Quận 11 đang có xu hướng tăng nhẹ và phục hồi, nhưng không bùng nổ mạnh. Điều này chủ yếu đến từ việc thị trường xây dựng dân dụng và cải tạo nhà ở trong nội đô bắt đầu sôi động trở lại, cùng với xu hướng phục hồi chung của ngành thép trong nước. Thực tế, tiêu thụ thép nội địa đang cải thiện rõ rệt và tiếp tục là động lực chính cho tăng trưởng ngành trong năm [nam] .
Tuy nhiên, tại Quận 11 – nơi đặc trưng là nhà phố, ki-ốt kinh doanh và công trình nhỏ, nhu cầu thép hình chủ yếu tăng theo các dự án cải tạo, nâng tầng, mở rộng mặt bằng hơn là xây mới quy mô lớn. Vì vậy, thị trường được đánh giá là tăng ổn định, đều đặn, tập trung vào đơn hàng nhỏ – vừa và yêu cầu linh hoạt, thay vì tăng trưởng đột biến.
Quận 11 là khu vực có mật độ dân cư cao, nhiều nhà phố xây chen và hẻm nhỏ, vì vậy thép hình đóng vai trò kết cấu chịu lực linh hoạt và tối ưu không gian. Các loại thép I, H thường được sử dụng làm dầm, cột thay thế bê tông ở những vị trí khó thi công, giúp giảm tiết diện, tăng diện tích sử dụng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu tải, đặc biệt trong các công trình nâng tầng hoặc cải tạo nhà phố lâu năm.
Ngoài ra, sắt hình V và sắt U được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục khung mái, gác lửng, bảng hiệu và kết cấu phụ cho các công trình đặc trưng tại Quận 11 như:
Nhờ đặc tính dễ gia công, vận chuyển linh hoạt trong hẻm nhỏ và thi công nhanh, thép hình giúp rút ngắn thời gian xây dựng, hạn chế ảnh hưởng đến khu dân cư xung quanh và phù hợp với điều kiện thi công đặc thù của Quận 11.
Để nhận báo giá thép hình tại Quận 11 chính xác, nhanh chóng, phù hợp từng công trình, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp uy tín để được tư vấn theo đúng nhu cầu thực tế (quy cách, khối lượng, tiến độ thi công).
Sắt Thép Gia Nguyễn hiện là một trong những đơn vị phân phối thép uy tín tại Quận 11 với hệ thống kho bãi lớn và nguồn hàng chính hãng, đảm bảo cung ứng nhanh toàn quận và các khu vực lân cận.
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN