Giá thép hình tại Quận 1 mới nhất
Giá thép hình tại Quận 1 thường có sự biến động theo thời điểm, phụ thuộc vào nguồn cung, thương hiệu và quy cách sản phẩm. Do khu vực trung tâm tập trung nhiều công trình cao tầng, building và dự án cải tạo, nhu cầu sử dụng thép H, I, U, V luôn ở mức cao, kéo theo mức giá cũng có sự chênh lệch giữa từng loại và từng đơn vị cung cấp. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật báo giá thường xuyên để lựa chọn được sản phẩm phù hợp với chi phí và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.064.000 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.856.000 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.780.000 |
| Thép H 148 x 100 x 6 x 9 | 127,2 | 2.544.000 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.848.000 |
| Thép H 194 x 150 x 6 x 9 | 183,6 | 3.672.000 |
| Thép H 244 x 175 x 7 x 11 | 264,6 | 5.292.000 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 5.988.000 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.688.000 |
| Thép H 294 x 200 x 8 x 12 | 340,8 | 6.816.000 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.280.000 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.440.000 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 20.640.000 |
| Thép H 390 x 300 x 10 x 16 | 642 | 12.840.000 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.680.000 |
| Thép H 488 x 300 x 11 x 18 | 768 | 15.360.000 |
| Thép H 582 x 300 x 12 x 17 | 822 | 16.440.000 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 18.120.000 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 14.880.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 38 x 4 | 31 | 610.700 |
| Thép U 80 x 39 x 4 | 36 | 709.200 |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 827.400 |
| Thép U 100 x 45 x 3 | 32 | 630.400 |
| Thép U 100 x 47 x 4.5 x 5.5 | 42 | 827.400 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 47 | 925.900 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 55 | 1.083.500 |
| Thép U 120 x 48 x 3.5 | 42 | 827.400 |
| Thép U 120 x 50 x 4,7 | 54 | 1.063.800 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.583.900 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.319.900 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.198.500 |
| Thép U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 82 | 1.615.400 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 2.009.400 |
| Thép U 200 x 69 x 5.4 | 102 | 2.009.400 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 | 110,4 | 2.174.900 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.907.700 |
| Thép U 250 x 78 x 6.0 | 136,8 | 2.695.000 |
| Thép U 250 x 80 x 9 | 188,4 | 3.711.500 |
| Thép U 250 x 90 x 9 | 207,6 | 4.089.700 |
| Thép U 280 x 84 x 9.5 | 204,2 | 4.022.700 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.503.400 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 851.400 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.029.600 |
| Thép I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 | 75 | 1.485.000 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.663.200 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.162.200 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.530.400 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.053.200 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.758.200 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.801.600 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.360.000 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 5.892.500 |
| Thép I 396 x 199 x 7 x 11 | 339,6 | 6.724.100 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 7.840.800 |
| Thép I 446 x 199 x 8 x 12 | 397,2 | 7.864.600 |
| Thép I 450 x 200 x 9 x 14 | 456 | 9.028.800 |
| Thép I 496 x 199 x 9 x 14 | 477 | 9.444.600 |
| Thép I 500 x 200 x 10 x 16 | 537,6 | 10.644.500 |
| Thép I 596 x 199 x 10 x 15 | 567,6 | 11.238.500 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.592.800 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 21.978.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 24.948.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá V đen (VNĐ/ cây) | Giá V mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 96.000 | 112.200 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 136.000 | 159.000 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 160.000 | 187.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 192.000 | 224.400 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 192.000 | 224.400 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 248.000 | 289.900 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 296.000 | 346.000 |
| Thép V 50 x 5.0 | 24,5 | 392.000 | 458.200 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 376.000 | 439.500 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 408.000 | 476.900 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 472.000 | 551.700 |
| Thép V 63 x 6.0 | 34,5 | 552.000 | 645.200 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 552.000 | 645.200 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 632.000 | 738.700 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 696.000 | 813.500 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 552.000 | 645.200 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 632.000 | 738.700 |
| Thép V 75 x 7.0 | 48 | 768.000 | 897.600 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 856.000 | 1.000.500 |
| Thép V 75 x 9.0 | 54,5 | 872.000 | 1.019.200 |
| Thép V 100 x 7.0 | 63 | 1.008.000 | 1.178.100 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.088.000 | 1.271.600 |
| Thép V 100 x 9.0 | 90 | 1.440.000 | 1.683.000 |
| Thép V 100 x 10 | 86 | 1.376.000 | 1.608.200 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.822.400 | 3.298.700 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.494.400 | 4.084.100 |
| Thép V 120 x 12 | 259,9 | 4.158.400 | 4.860.100 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.488.000 | 1.739.100 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.672.000 | 1.954.200 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.836.800 | 2.146.800 |
| Thép V 125 x 12 | 136,2 | 2.179.200 | 2.546.900 |
Lưu ý báo giá: Giá thép hình tại Quận 1 cung cấp trên đây chỉ mang tính tham khảo, giá thực tế có thể chênh lệch tùy số lượng, loại thép (đen, mạ kẽm), vị trí giao hàng, ưu đãi của đại lý (nếu có). Do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.
Sắt Thép Gia Nguyễn là đại lý thép hình tại Quận 1 chuyên phân phối hàng chính hãng từ các thương hiệu lớn như Posco, An Khánh, Đại Việt,…. đầy đủ chứng từ xuất xứ.
Tại đây, khách hàng có thể dễ dàng tìm thấy đầy đủ các loại thép hình phổ biến như:
Điểm mạnh của đại lý không chỉ nằm ở nguồn hàng chính hãng mà còn ở khả năng cung ứng nhanh với hệ thống kho bãi lớn, đáp ứng tốt nhu cầu từ công trình nhỏ đến dự án lớn.
Ngoài ra, khi mua thép hình tại đây, khách hàng còn được:
Nhu cầu sử dụng thép hình tại Quận 1 phần lớn nhu cầu đến từ các công trình cải tạo, nâng cấp hoặc xây dựng quy mô vừa trong khu vực trung tâm.
Do đặc thù mặt bằng hạn chế và thi công trong khu vực đông đúc, khách hàng tại Quận 1 thường đặt hàng với khối lượng vừa và nhỏ, đa dạng quy cách thép hình, ưu tiên sự linh hoạt hơn là mua số lượng lớn một lần.
Bên cạnh đó, thị trường Quận 1 đòi hỏi cao về chất lượng sản phẩm, tiến độ giao hàng, giá thép hình phải chăng và dịch vụ đi kèm. Người mua thường ưu tiên thép có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng từ để đảm bảo tiêu chuẩn công trình. Ngoài ra, nhu cầu giao hàng nhanh trong ngày, chia nhỏ nhiều đợt và các dịch vụ gia công như cắt, khoan, mạ kẽm cũng ngày càng phổ biến nhằm tối ưu thời gian thi công trong nội đô.
Các loại thép hình sử dụng phổ biến tại Quận 1 không phân bổ đồng đều mà tập trung theo từng nhóm công trình cụ thể, trong đó nổi bật nhất vẫn là thép H, thép I và nhóm thép U, V cho hạng mục phụ.
Khách hàng có nhu cầu mua thép hình H, I, U, V tại Quận 1 vui lòng liên hệ để được báo giá nhanh theo từng quy cách, số lượng và thời điểm thị trường.
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN