Giá thép hình tại Quận 10 mới nhất
Việc nắm bắt giá thép hình tại Quận 10 là yếu tố quan trọng giúp tối ưu chi phí xây dựng. Tuy nhiên, do giá luôn biến động theo thị trường và điều kiện thi công, khách hàng nên tham khảo bảng giá mới nhất và lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo hiệu quả đầu tư.
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.074.300 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.870.300 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.798.900 |
| Thép H 148 x 100 x 6 x 9 | 127,2 | 2.556.700 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.872.200 |
| Thép H 194 x 150 x 6 x 9 | 183,6 | 3.690.400 |
| Thép H 244 x 175 x 7 x 11 | 264,6 | 5.318.500 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 6.017.900 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.731.400 |
| Thép H 294 x 200 x 8 x 12 | 340,8 | 6.850.100 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.336.400 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.522.200 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 20.743.200 |
| Thép H 390 x 300 x 10 x 16 | 642 | 12.904.200 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.748.400 |
| Thép H 488 x 300 x 11 x 18 | 768 | 15.436.800 |
| Thép H 582 x 300 x 12 x 17 | 822 | 16.522.200 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 18.210.600 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 14.954.400 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 38 x 4 | 31 | 613.800 |
| Thép U 80 x 39 x 4 | 36 | 712.800 |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 831.600 |
| Thép U 100 x 45 x 3 | 32 | 633.600 |
| Thép U 100 x 47 x 4.5 x 5.5 | 42 | 831.600 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 47 | 930.600 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 55 | 1.089.000 |
| Thép U 120 x 48 x 3.5 | 42 | 831.600 |
| Thép U 120 x 50 x 4,7 | 54 | 1.069.200 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.591.900 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.326.600 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.209.700 |
| Thép U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 82 | 1.623.600 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 2.019.600 |
| Thép U 200 x 69 x 5.4 | 102 | 2.019.600 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 | 110,4 | 2.185.900 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.922.500 |
| Thép U 250 x 78 x 6.0 | 136,8 | 2.708.600 |
| Thép U 250 x 80 x 9 | 188,4 | 3.730.300 |
| Thép U 250 x 90 x 9 | 207,6 | 4.110.500 |
| Thép U 280 x 84 x 9.5 | 204,2 | 4.043.200 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.526.300 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 855.700 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.034.800 |
| Thép I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 | 75 | 1.492.500 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.671.600 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.173.100 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.543.200 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.068.600 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.767.100 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.820.800 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.382.000 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 5.922.200 |
| Thép I 396 x 199 x 7 x 11 | 339,6 | 6.758.000 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 7.880.400 |
| Thép I 446 x 199 x 8 x 12 | 397,2 | 7.904.300 |
| Thép I 450 x 200 x 9 x 14 | 456 | 9.074.400 |
| Thép I 496 x 199 x 9 x 14 | 477 | 9.492.300 |
| Thép I 500 x 200 x 10 x 16 | 537,6 | 10.698.200 |
| Thép I 596 x 199 x 10 x 15 | 567,6 | 11.295.200 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.656.400 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 22.089.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 25.074.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá V đen (VNĐ/ cây) | Giá V mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 96.600 | 111.600 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 136.900 | 158.100 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 161.000 | 186.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 193.200 | 223.200 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 193.200 | 223.200 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 249.600 | 288.300 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 297.900 | 344.100 |
| Thép V 50 x 5.0 | 24,5 | 394.500 | 455.700 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 378.400 | 437.100 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 410.600 | 474.300 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 475.000 | 548.700 |
| Thép V 63 x 6.0 | 34,5 | 555.500 | 641.700 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 555.500 | 641.700 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 636.000 | 734.700 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 700.400 | 809.100 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 555.500 | 641.700 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 636.000 | 734.700 |
| Thép V 75 x 7.0 | 48 | 772.800 | 892.800 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 861.400 | 995.100 |
| Thép V 75 x 9.0 | 54,5 | 877.500 | 1.013.700 |
| Thép V 100 x 7.0 | 63 | 1.014.300 | 1.171.800 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.094.800 | 1.264.800 |
| Thép V 100 x 9.0 | 90 | 1.449.000 | 1.674.000 |
| Thép V 100 x 10 | 86 | 1.384.600 | 1.599.600 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.840.000 | 3.281.000 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.516.200 | 4.062.200 |
| Thép V 120 x 12 | 259,9 | 4.184.400 | 4.834.100 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.497.300 | 1.729.800 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.682.500 | 1.943.700 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.848.300 | 2.135.300 |
| Thép V 125 x 12 | 136,2 | 2.192.800 | 2.533.300 |
Lưu ý: Giá thép hình tại Quận 10 chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo số lượng, loại thép, vị trí giao hàng và ưu đãi. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.
Sắt Thép Gia Nguyễn là đơn vị chuyên phân phối sắt hình chất lượng cho nhiều công trình tại Quận 10, từ dân dụng đến thương mại. Với nguồn hàng chính hãng và đa dạng chủng loại, đại lý thép hình tại Quận 10 – Gia Nguyễn đáp ứng linh hoạt nhu cầu thi công trong khu vực nội đô.
Sản phẩm cung cấp
Lợi thế khi khách hàng chọn mua thép hình tại Sắt Thép Gia Nguyễn
Nhu cầu thép hình tại Quận 10 hiện nay được đánh giá là khá cao và duy trì ổn định, chủ yếu đến từ hoạt động cải tạo và nâng cấp công trình hiện hữu.
Với đặc thù là khu vực nội thành đông dân, quỹ đất hạn chế, phần lớn công trình tại đây là nhà phố, mặt bằng kinh doanh nên nhu cầu tập trung vào các hạng mục như nâng tầng, mở rộng không gian, làm mái che hoặc thi công kết cấu nhẹ. Các loại thép hình như I, U, V được sử dụng nhiều trong những công trình vừa và nhỏ nhờ tính linh hoạt, dễ thi công và tối ưu chi phí.
Nhìn chung, dù không bùng nổ như các khu vực phát triển mới, thị trường thép hình tại Quận 10 vẫn có mức tiêu thụ tốt và ổn định theo nhu cầu thực tế.
Giá thép hình tại Quận 10 thời gian gần đây có xu hướng biến động theo theo biên độ nhẹ, thay vì giảm sâu như giai đoạn trước. Từ đầu năm đến nay, thị trường ghi nhận mức tăng khoảng 500 – 1.000 VNĐ/kg đối với thép hình do chi phí nguyên liệu và phôi thép đi lên. Mặt bằng giá hiện vẫn duy trì ở mức khá cao, phổ biến khoảng 16.500 – 20.500 VNĐ/kg tùy loại I, H, U, V và xuất xứ.
Tại khu vực Quận 10, giá còn chịu tác động thêm từ yếu tố nội đô như chi phí vận chuyển, giao hàng nhỏ lẻ và tiến độ gấp. Bên cạnh đó, thị trường đang được hỗ trợ bởi nhu cầu xây dựng và cải tạo tăng trở lại, khiến giá thép năm [nam] được dự báo có thể phục hồi khoảng 6-7% trong cả năm . Tuy nhiên, giá vẫn có thể biến động ngắn hạn nên khách hàng cần cập nhật thường xuyên để chọn thời điểm mua phù hợp.
Khách hàng có nhu cầu mua thép hình H, I, U, V tại Quận 10 nên liên hệ trực tiếp với đại lý để được báo giá nhanh, chính xác theo từng quy cách, độ dày và số lượng thực tế.
Các đơn vị cung cấp hiện nay đều hỗ trợ giao hàng tận nơi tại Quận 10, bao gồm các phường như Phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và các tuyến đường lớn như 3/2, Lý Thường Kiệt, Sư Vạn Hạnh, Tô Hiến Thành…
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN