Giá thép hình tại Quận 12 mới nhất
Việc cập nhật giá thép hình tại Quận 12 thường xuyên giúp chủ đầu tư và nhà thầu chủ động dự toán chi phí, lựa chọn thời điểm mua phù hợp và tránh phát sinh trong quá trình thi công. Trong bối cảnh giá thép có sự biến động theo thị trường, việc tham khảo bảng giá mới nhất từ đại lý uy tín sẽ giúp đảm bảo vừa tối ưu chi phí, vừa yên tâm về chất lượng sản phẩm.
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.043.400 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.827.400 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.742.200 |
| Thép H 148 x 100 x 6 x 9 | 127,2 | 2.518.600 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.799.500 |
| Thép H 194 x 150 x 6 x 9 | 183,6 | 3.635.300 |
| Thép H 244 x 175 x 7 x 11 | 264,6 | 5.239.100 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 5.928.100 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.601.100 |
| Thép H 294 x 200 x 8 x 12 | 340,8 | 6.747.800 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.167.200 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.275.600 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 20.433.600 |
| Thép H 390 x 300 x 10 x 16 | 642 | 12.711.600 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.543.200 |
| Thép H 488 x 300 x 11 x 18 | 768 | 15.206.400 |
| Thép H 582 x 300 x 12 x 17 | 822 | 16.275.600 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 17.938.800 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 14.731.200 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 38 x 4 | 31 | 604.500 |
| Thép U 80 x 39 x 4 | 36 | 702.000 |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 819.000 |
| Thép U 100 x 45 x 3 | 32 | 624.000 |
| Thép U 100 x 47 x 4.5 x 5.5 | 42 | 819.000 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 47 | 916.500 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 55 | 1.072.500 |
| Thép U 120 x 48 x 3.5 | 42 | 819.000 |
| Thép U 120 x 50 x 4,7 | 54 | 1.053.000 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.567.800 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.306.500 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.176.200 |
| Thép U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 82 | 1.599.000 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 1.989.000 |
| Thép U 200 x 69 x 5.4 | 102 | 1.989.000 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 | 110,4 | 2.152.800 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.878.200 |
| Thép U 250 x 78 x 6.0 | 136,8 | 2.667.600 |
| Thép U 250 x 80 x 9 | 188,4 | 3.673.800 |
| Thép U 250 x 90 x 9 | 207,6 | 4.048.200 |
| Thép U 280 x 84 x 9.5 | 204,2 | 3.981.900 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.457.700 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 842.800 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.019.200 |
| Thép I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 | 75 | 1.470.000 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.646.400 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.140.300 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.504.900 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.022.300 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.740.500 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.763.200 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.315.900 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 5.833.000 |
| Thép I 396 x 199 x 7 x 11 | 339,6 | 6.656.200 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 7.761.600 |
| Thép I 446 x 199 x 8 x 12 | 397,2 | 7.785.100 |
| Thép I 450 x 200 x 9 x 14 | 456 | 8.937.600 |
| Thép I 496 x 199 x 9 x 14 | 477 | 9.349.200 |
| Thép I 500 x 200 x 10 x 16 | 537,6 | 10.537.000 |
| Thép I 596 x 199 x 10 x 15 | 567,6 | 11.125.000 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.465.600 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 21.756.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 24.696.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá V đen (VNĐ/ cây) | Giá V mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 94.800 | 110.400 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 134.300 | 156.400 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 158.000 | 184.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 189.600 | 220.800 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 189.600 | 220.800 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 244.900 | 285.200 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 292.300 | 340.400 |
| Thép V 50 x 5.0 | 24,5 | 387.100 | 450.800 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 371.300 | 432.400 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 402.900 | 469.200 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 466.100 | 542.800 |
| Thép V 63 x 6.0 | 34,5 | 545.100 | 634.800 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 545.100 | 634.800 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 624.100 | 726.800 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 687.300 | 800.400 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 545.100 | 634.800 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 624.100 | 726.800 |
| Thép V 75 x 7.0 | 48 | 758.400 | 883.200 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 845.300 | 984.400 |
| Thép V 75 x 9.0 | 54,5 | 861.100 | 1.002.800 |
| Thép V 100 x 7.0 | 63 | 995.400 | 1.159.200 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.074.400 | 1.251.200 |
| Thép V 100 x 9.0 | 90 | 1.422.000 | 1.656.000 |
| Thép V 100 x 10 | 86 | 1.358.800 | 1.582.400 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.787.100 | 3.245.800 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.450.700 | 4.018.600 |
| Thép V 120 x 12 | 259,9 | 4.106.400 | 4.782.200 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.469.400 | 1.711.200 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.651.100 | 1.922.800 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.813.800 | 2.112.300 |
| Thép V 125 x 12 | 136,2 | 2.152.000 | 2.506.100 |
Lưu ý báo giá
Đại lý hiện hỗ trợ giao hàng tận nơi khu vực Quận 12, bao gồm các phường như An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân, Trung Mỹ Tây.
Khách hàng nên cung cấp thông tin chi tiết về quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng để được báo giá thép hình chính xác và nhanh chóng nhất.
Sắt Thép Gia Nguyễn là lựa chọn đáng cân nhắc cho khách hàng tại Quận 12 khi cần thép hình chất lượng, giá hợp lý và giao hàng nhanh theo tiến độ.
Đơn vị cung ứng đầy đủ các dòng thép hình I, H, U, V, phù hợp cho nhiều loại công trình đặc trưng khu vực như nhà xưởng, nhà tiền chế tại Tân Chánh Hiệp – An Phú Đông, nhà phố xây mới, dãy trọ cho thuê hay các hạng mục khung mái, kết cấu phụ trong xưởng sản xuất nhỏ.
Không chỉ đảm bảo nguồn hàng chính hãng, có đầy đủ CO-CQ, Sắt Thép Gia Nguyễn còn chú trọng đến tính linh hoạt trong thi công, giao hàng nhanh về Quận 12 trong ngày, đa dạng quy cách sẵn kho và hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu thực tế.
Thị trường thép hình tại Quận 12 hiện nay mang đặc trưng của một khu vực đô thị hóa nhanh ở cửa ngõ Tây Bắc TP.HCM, nơi vừa phát triển dân cư vừa mở rộng công nghiệp – dịch vụ. Với vị trí giáp Bình Dương, Hóc Môn và kết nối qua các trục lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 22, khu vực này có lợi thế vận chuyển vật liệu xây dựng, khiến nguồn cung thép khá dồi dào và cạnh tranh giữa nhiều đại lý
Về cầu, nhu cầu thép hình tăng rõ ở hai nhóm chính:
Về nguồn cung, thị trường thép hình tại Quận 12 có lợi thế nhờ tập trung nhiều kho và đại lý, nguồn hàng dồi dào, giá cạnh tranh. Đồng thời, vị trí gần khu công nghiệp và trục giao thông giúp tối ưu chi phí vận chuyển, giao hàng nhanh, với nguồn thép đa dạng từ nội địa đến nhập khẩu.
Tại Quận 12 là khu vực có nhiều công trình nhà xưởng, nhà tiền chế và nhà phố xây mới. Vì vậy các thương hiệu thép hình được lựa chọn thường là những dòng có chất lượng ổn định, dễ thi công và nguồn hàng sẵn. Trong đó, nổi bật là:
Để nhận báo giá thép hình tại Quận 12 chính xác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đến đại lý Sắt Thép Gia Nguyễn. Chúng tôi sẽ cung cấp báo giá chuẩn theo đơn hàng và chi phí vận chuyển, gia công (nếu có), đảm bảo không phát sinh phí khác khi nhận hàng.
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN