Là khu vực trung tâm với nhiều công trình cải tạo và nâng cấp nhà phố, Quận 3 có nhu cầu sử dụng thép hình khá ổn định, kéo theo sự quan tâm lớn đến giá cả. Các loại thép H, I, U, V vì vậy luôn có mức giá biến động theo nhu cầu thực tế. Nhà thầu, chủ đầu tư cần cập nhật giá thép hình tại Quận 3 mới nhất, hãy tham khảo ngay báo giá bên dưới.
Báo giá thép hình tại Quận 3 – Bảng giá thép H, U, I, V mới nhất
Bảng giá thép hình H tại Quận 3
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình H tại Quận 3: 20.200 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.084.600 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.884.600 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.817.800 |
| Thép H 148 x 100 x 6 x 9 | 127,2 | 2.569.400 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.896.500 |
| Thép H 194 x 150 x 6 x 9 | 183,6 | 3.708.700 |
| Thép H 244 x 175 x 7 x 11 | 264,6 | 5.344.900 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 6.047.900 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.774.900 |
| Thép H 294 x 200 x 8 x 12 | 340,8 | 6.884.200 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.392.800 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.604.400 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 20.846.400 |
| Thép H 390 x 300 x 10 x 16 | 642 | 12.968.400 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.816.800 |
| Thép H 488 x 300 x 11 x 18 | 768 | 15.513.600 |
| Thép H 582 x 300 x 12 x 17 | 822 | 16.604.400 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 18.301.200 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 15.028.800 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 3
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình U tại Quận 3: 19.900 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 38 x 4 | 31 | 616.900 |
| Thép U 80 x 39 x 4 | 36 | 716.400 |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 835.800 |
| Thép U 100 x 45 x 3 | 32 | 636.800 |
| Thép U 100 x 47 x 4.5 x 5.5 | 42 | 835.800 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 47 | 935.300 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 55 | 1.094.500 |
| Thép U 120 x 48 x 3.5 | 42 | 835.800 |
| Thép U 120 x 50 x 4,7 | 54 | 1.074.600 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.600.000 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.333.300 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.220.800 |
| Thép U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 82 | 1.631.800 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 2.029.800 |
| Thép U 200 x 69 x 5.4 | 102 | 2.029.800 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 | 110,4 | 2.197.000 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.937.200 |
| Thép U 250 x 78 x 6.0 | 136,8 | 2.722.300 |
| Thép U 250 x 80 x 9 | 188,4 | 3.749.200 |
| Thép U 250 x 90 x 9 | 207,6 | 4.131.200 |
| Thép U 280 x 84 x 9.5 | 204,2 | 4.063.600 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.549.100 |
Bảng giá thép hình I tại Quận 3
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình I tại Quận 3: 20.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 860.000 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.040.000 |
| Thép I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 | 75 | 1.500.000 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.680.000 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.184.000 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.556.000 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.084.000 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.776.000 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.840.000 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.404.000 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 5.952.000 |
| Thép I 396 x 199 x 7 x 11 | 339,6 | 6.792.000 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 7.920.000 |
| Thép I 446 x 199 x 8 x 12 | 397,2 | 7.944.000 |
| Thép I 450 x 200 x 9 x 14 | 456 | 9.120.000 |
| Thép I 496 x 199 x 9 x 14 | 477 | 9.540.000 |
| Thép I 500 x 200 x 10 x 16 | 537,6 | 10.752.000 |
| Thép I 596 x 199 x 10 x 15 | 567,6 | 11.352.000 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.720.000 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 22.200.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 25.200.000 |
Bảng giá thép hình V tại Quận 3
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình V đen tại Quận 3: 16.200 VNĐ/kg
- Đơn giá thép hình V mạ kẽm tại Quận 3: 18.800 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá V đen
(VNĐ/ cây) |
Giá V mạ kẽm
(VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 97.200 | 112.800 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 137.700 | 159.800 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 162.000 | 188.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 194.400 | 225.600 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 194.400 | 225.600 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 251.100 | 291.400 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 299.700 | 347.800 |
| Thép V 50 x 5.0 | 24,5 | 396.900 | 460.600 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 380.700 | 441.800 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 413.100 | 479.400 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 477.900 | 554.600 |
| Thép V 63 x 6.0 | 34,5 | 558.900 | 648.600 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 558.900 | 648.600 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 639.900 | 742.600 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 704.700 | 817.800 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 558.900 | 648.600 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 639.900 | 742.600 |
| Thép V 75 x 7.0 | 48 | 777.600 | 902.400 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 866.700 | 1.005.800 |
| Thép V 75 x 9.0 | 54,5 | 882.900 | 1.024.600 |
| Thép V 100 x 7.0 | 63 | 1.020.600 | 1.184.400 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.101.600 | 1.278.400 |
| Thép V 100 x 9.0 | 90 | 1.458.000 | 1.692.000 |
| Thép V 100 x 10 | 86 | 1.393.200 | 1.616.800 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.857.700 | 3.316.300 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.538.100 | 4.105.900 |
| Thép V 120 x 12 | 259,9 | 4.210.400 | 4.886.100 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.506.600 | 1.748.400 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.692.900 | 1.964.600 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.859.800 | 2.158.200 |
| Thép V 125 x 12 | 136,2 | 2.206.400 | 2.560.600 |
Lưu ý báo giá
- Giá sắt hình tại Quận 3 trên đây chỉ mang tính tham khảo.
- Giá thép hình (H, U, I, V) có thể thay đổi theo ngày do biến động thị trường và giá nguyên vật liệu.
- Đơn hàng số lượng lớn sẽ có chiết khấu tốt hơn.
- Phí giao hàng sẽ được báo chi tiết khi có số lượng, vị trí cụ thể.
Khách hàng nên cung cấp thông tin chi tiết về quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng để được báo giá sắt hình chính xác và nhanh chóng nhất.
Mua thép hình tại Quận 3 ở đâu giá rẻ, chất lượng tốt?
Một địa chỉ cung cấp sắt hình chất lượng tại Quận 3 mà nhiều nhà thầu ưu tiên lựa chọn đó là đại lý Sắt Thép Gia Nguyễn. Chúng tôi giao hàng linh hoạt vào hẻm nhỏ, tuyến đường đông đúc như đường Nguyễn Thị Minh Khai hay đường Cách Mạng Tháng 8, đảm bảo đúng tiến độ thi công.

Đại lý cung cấp đầy đủ thép hình H, U, I, V từ các thương hiệu uy tín, có chứng từ rõ ràng, đi kèm. Giá thép hình tại Quận 3 luôn có nhiều ưu đãi và báo giá tốt nhất cho đơn hàng lớn. Gia Nguyễn còn hỗ trợ gia công cắt thép hình theo yêu cầu, giúp khách hàng Quận 3 tối ưu chi phí, thời gian và đảm bảo chất lượng vật tư.
Nhu cầu thép hình trong xây dựng dân dụng tại Quận 3
Nhu cầu thép hình trong xây dựng dân dụng tại Quận 3 chủ yếu đến từ hoạt động cải tạo, nâng tầng và sửa chữa nhà phố trong khu vực nội đô lâu đời.
Với đặc thù quỹ đất hạn chế, mật độ xây dựng cao tại các tuyến như đường Nguyễn Thị Minh Khai, đường Cách Mạng Tháng 8 hay đường Võ Văn Tần, nhiều công trình cần gia cố kết cấu bằng thép hình I, H để tăng khả năng chịu lực cho dầm, cột. Ngoài ra, các hạng mục như mái, gác lửng, sân thượng cũng sử dụng phổ biến thép hình V, U nhờ tính linh hoạt, dễ thi công trong điều kiện mặt bằng chật hẹp, đặc biệt ở khu dân cư và hẻm nhỏ.

Xu hướng hiện nay tại Quận 3 là ưu tiên thép nhẹ, thi công nhanh nhằm rút ngắn thời gian và hạn chế ảnh hưởng đến sinh hoạt xung quanh. Tại các khu vực đông dân như phường 6, phường 7 hay phường 14, thép mạ kẽm chống gỉ được ưa chuộng để tăng độ bền. Nhìn chung, nhu cầu thép hình tại đây ổn định, tập trung vào công trình dân dụng nhỏ lẻ và cải tạo không gian sống.
Tiêu chí lựa chọn thép hình chất lượng cao cho công trình
Nguồn gốc, thương hiệu rõ ràng: Ưu tiên thép từ các nhà máy uy tín như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật… có đầy đủ chứng từ CO-CQ
Đúng quy cách, kích thước: Kiểm tra chính xác chiều cao, độ dày, trọng lượng thép hình theo tiêu chuẩn để đảm bảo khả năng chịu lực
Chất lượng bề mặt thép: Thép không cong vênh, không rỉ sét, bề mặt đều, không nứt gãy hoặc lỗi cán

Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đáp ứng các tiêu chuẩn như TCVN, ASTM, JIS… đảm bảo độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu tải
Phù hợp mục đích sử dụng:
- Thép H, I: dùng cho kết cấu chính, chịu lực lớn
- Thép U, V: dùng cho xà gồ, khung phụ, hạng mục nhẹ
Giá cả hợp lý, minh bạch: So sánh giá thép hình tại Quận 3 giữa các đại lý, tránh chọn thép quá rẻ không rõ nguồn gốc
Đơn vị cung cấp uy tín: Chọn đại lý có kho bãi lớn, giao hàng nhanh, hỗ trợ cắt quy cách và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ nhận báo giá thép hình tốt nhất tại Quận 3
Khách hàng đang cần mua thép hình H, I, U, V cho công trình tại Quận 3 vui lòng liên hệ ngay để được báo giá chi tiết theo từng loại thép, độ dày, thương hiệu.
Đại lý hỗ trợ giao hàng tận nơi khu vực Quận 3, bao gồm các phường Võ Thị Sáu, Phường 1–14 và các tuyến đường trung tâm như Cách Mạng Tháng 8, Nguyễn Đình Chiểu, Điện Biên Phủ…
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN
- Địa chỉ: XTT – 27, Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 0937.181.999 – 0989.469.678 – 0797.181.999 – 0567.000.999– 0355.181.999
- Email: thepgianguyen.com@gmail.com

