Giá thép hình tại Quận 4 luôn được nhiều khách hàng quan tâm do khu vực này tập trung nhiều công trình nhà phố, chung cư và dự án ven sông đang thi công, cải tạo. Với nhu cầu sử dụng thép hình I, H, U, V cho các hạng mục như dầm, cột, khung mái hay gia cố kết cấu, việc cập nhật giá mới nhất giúp chủ đầu tư và nhà thầu chủ động hơn trong việc dự toán chi phí.
Báo giá thép hình tại Quận 4 – Giá cập nhật hôm nay
Bảng giá thép hình H tại Quận 4
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình H tại Quận 4: 20.300 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.095.000 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.898.800 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.836.700 |
| Thép H 148 x 100 x 6 x 9 | 127,2 | 2.582.200 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.920.700 |
| Thép H 194 x 150 x 6 x 9 | 183,6 | 3.727.100 |
| Thép H 244 x 175 x 7 x 11 | 264,6 | 5.371.400 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 6.077.800 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.818.300 |
| Thép H 294 x 200 x 8 x 12 | 340,8 | 6.918.200 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.449.200 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.686.600 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 20.949.600 |
| Thép H 390 x 300 x 10 x 16 | 642 | 13.032.600 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.885.200 |
| Thép H 488 x 300 x 11 x 18 | 768 | 15.590.400 |
| Thép H 582 x 300 x 12 x 17 | 822 | 16.686.600 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 18.391.800 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 15.103.200 |
Bảng giá thép hình I tại Quận 4
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình I tại Quận 4: 20.100 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 864.300 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.045.200 |
| Thép I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 | 75 | 1.507.500 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.688.400 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.194.900 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.568.800 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.099.400 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.784.900 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.859.200 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.426.000 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 5.981.800 |
| Thép I 396 x 199 x 7 x 11 | 339,6 | 6.826.000 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 7.959.600 |
| Thép I 446 x 199 x 8 x 12 | 397,2 | 7.983.700 |
| Thép I 450 x 200 x 9 x 14 | 456 | 9.165.600 |
| Thép I 496 x 199 x 9 x 14 | 477 | 9.587.700 |
| Thép I 500 x 200 x 10 x 16 | 537,6 | 10.805.800 |
| Thép I 596 x 199 x 10 x 15 | 567,6 | 11.408.800 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.783.600 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 22.311.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 25.326.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 4
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình U tại Quận 4: 20.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 38 x 4 | 31 | 620.000 |
| Thép U 80 x 39 x 4 | 36 | 720.000 |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 840.000 |
| Thép U 100 x 45 x 3 | 32 | 640.000 |
| Thép U 100 x 47 x 4.5 x 5.5 | 42 | 840.000 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 47 | 940.000 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 55 | 1.100.000 |
| Thép U 120 x 48 x 3.5 | 42 | 840.000 |
| Thép U 120 x 50 x 4,7 | 54 | 1.080.000 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.608.000 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.340.000 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.232.000 |
| Thép U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 82 | 1.640.000 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 2.040.000 |
| Thép U 200 x 69 x 5.4 | 102 | 2.040.000 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 | 110,4 | 2.208.000 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.952.000 |
| Thép U 250 x 78 x 6.0 | 136,8 | 2.736.000 |
| Thép U 250 x 80 x 9 | 188,4 | 3.768.000 |
| Thép U 250 x 90 x 9 | 207,6 | 4.152.000 |
| Thép U 280 x 84 x 9.5 | 204,2 | 4.084.000 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.572.000 |
Bảng giá thép hình V tại Quận 4
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình V đen tại Quận 4: 16.300 VNĐ/kg
- Đơn giá thép hình V mạ kẽm tại Quận 4: 18.900 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá V đen
(VNĐ/ cây) |
Giá V mạ kẽm
(VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 97.800 | 113.400 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 138.600 | 160.700 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 163.000 | 189.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 195.600 | 226.800 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 195.600 | 226.800 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 252.700 | 293.000 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 301.600 | 349.700 |
| Thép V 50 x 5.0 | 24,5 | 399.400 | 463.100 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 383.100 | 444.200 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 415.700 | 482.000 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 480.900 | 557.600 |
| Thép V 63 x 6.0 | 34,5 | 562.400 | 652.100 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 562.400 | 652.100 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 643.900 | 746.600 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 709.100 | 822.200 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 562.400 | 652.100 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 643.900 | 746.600 |
| Thép V 75 x 7.0 | 48 | 782.400 | 907.200 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 872.100 | 1.011.200 |
| Thép V 75 x 9.0 | 54,5 | 888.400 | 1.030.100 |
| Thép V 100 x 7.0 | 63 | 1.026.900 | 1.190.700 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.108.400 | 1.285.200 |
| Thép V 100 x 9.0 | 90 | 1.467.000 | 1.701.000 |
| Thép V 100 x 10 | 86 | 1.401.800 | 1.625.400 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.875.300 | 3.334.000 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.559.900 | 4.127.800 |
| Thép V 120 x 12 | 259,9 | 4.236.400 | 4.912.100 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.515.900 | 1.757.700 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.703.400 | 1.975.100 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.871.200 | 2.169.700 |
| Thép V 125 x 12 | 136,2 | 2.220.100 | 2.574.200 |
Lưu ý báo giá
- Giá sắt hình tại Quận 4 trên đây chỉ mang tính tham khảo.
- Giá thép hình (H, U, I, V) có thể thay đổi theo ngày do biến động thị trường và giá nguyên vật liệu.
- Đơn hàng số lượng lớn sẽ có chiết khấu tốt hơn.
- Phí giao hàng sẽ được báo chi tiết khi có số lượng, vị trí cụ thể.
Khách hàng nên cung cấp thông tin chi tiết về quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng để được báo giá chính xác và nhanh chóng nhất.
Nhà cung cấp thép hình chính hãng tại Quận 4 – Sắt Thép Gia Nguyễn
Sắt Thép Gia Nguyễn cung cấp đầy đủ các dòng thép hình I, H, U, V phục vụ đa dạng công trình tại Quận 4.

- Thép hình I, H: sử dụng cho dầm, cột chịu lực trong nhà phố, nâng tầng hoặc các công trình quy mô lớn như khu chung cư Rivergate Residence, Masteri Millennium – nơi yêu cầu kết cấu chắc chắn, ổn định lâu dài.
- Thép U: thường dùng làm xà gồ, khung mái, khung sàn cho nhà dân, nhà trọ, quán ăn dọc các tuyến như đường Khánh Hội, phù hợp thi công nhanh, tiết kiệm chi phí.
- Thép V: ứng dụng trong các hạng mục phụ như lan can, khung cửa, gia cố góc cạnh, mái che nhỏ tại khu dân cư, hẻm nhỏ quanh đường Tôn Đản.
Điểm mạnh của Sắt Thép Gia Nguyễn:
- Am hiểu đặc thù thi công khu ven kênh, khu dân cư đông đúc, giao hàng linh hoạt, vào tận công trình.
- Cung cấp đúng quy cách từng hạng mục, hạn chế hao hụt vật tư.
- Nguồn hàng sẵn kho, đa dạng kích thước thép hình, phù hợp cả công trình lớn và nhỏ.
- Giá thép hình cạnh tranh, báo giá nhanh theo ngày, hỗ trợ tối ưu chi phí.

Tổng quan thị trường thép hình tại Quận 4
Thị trường thép hình tại Quận 4 mang đặc trưng của khu vực nội thành có mật độ dân cư cao, diện tích nhỏ nhưng hoạt động xây dựng và cải tạo diễn ra thường xuyên.
Với vị trí nằm giữa Quận 1 và Quận 7, nhu cầu sử dụng thép hình tại đây chủ yếu đến từ các công trình cải tạo, nâng tầng nhà phố, căn hộ mini và mặt bằng kinh doanh. Do quỹ đất hạn chế, Quận 4 ít có dự án lớn mà tập trung vào công trình quy mô nhỏ, thi công nhanh. Vì vậy các loại thép I, U, V được sử dụng phổ biến hơn, trong khi thép H chỉ xuất hiện ở một số công trình vừa như tòa nhà hoặc khách sạn nhỏ.

Về nguồn cung, Quận 4 có lợi thế gần trung tâm, dễ dàng nhập hàng từ các tổng kho lớn và được nhiều đại lý thép phục vụ, giúp nguồn hàng ổn định và giá cả cạnh tranh. Nhìn chung, đây là thị trường có nhu cầu không quá bùng nổ nhưng duy trì ổn định, tập trung vào cải tạo và tối ưu chi phí cho công trình.
Giá thép hình tại Quận 4 thời gian tới thế nào?
Trong thời gian tới, giá thép hình tại Quận 4 được dự báo sẽ tăng nhẹ khoảng 3 – 7%, chủ yếu theo xu hướng phục hồi chung của thị trường nhưng ở mức ổn định hơn do đặc thù khu nội thành.
Nhu cầu tại Quận 4 tập trung vào cải tạo, nâng tầng nhà phố và mặt bằng kinh doanh, nên sản lượng tiêu thụ không tăng đột biến mà duy trì đều, khiến giá ít biến động mạnh. Bên cạnh đó, chi phí vận chuyển và thi công trong khu vực trung tâm thường cao hơn từ 2 – 5% so với khu vực ngoại thành, nên giá thép thực tế đến công trình có thể nhỉnh hơn.
Nhìn chung, giá thép hình tại Quận 4 sẽ có xu hướng tăng nhẹ theo thời điểm, dao động trong biên độ thấp và ổn định theo nhu cầu cải tạo liên tục của khu vực.

Liên hệ nhận báo giá thép hình tốt nhất tại Quận 4
Khách hàng cần cập nhật bảng giá thép hình tại Quận 4 mới nhất và chính xác nhất cho công trình của mình? Chỉ cần liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi, cung cấp thông tin về quy cách, thương hiệu, số lượng và địa chỉ giao hàng, nhân viên sẽ nhanh chóng gửi báo giá trong vòng 5 phút.
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN
- Địa chỉ: XTT – 27, Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 0937.181.999 – 0989.469.678 – 0797.181.999 – 0567.000.999– 0355.181.999
- Email: thepgianguyen.com@gmail.com

