Giá thép hình tại Quận 7 mới nhất
Thép hình là vật liệu quan trọng trong xây dựng và kết cấu công trình. Giá thép hình tại Quận 7 hiện nay biến động theo thị trường và nguyên liệu, vì vậy khách hàng cần tham khảo báo giá cập nhật mới nhất để tính toán chi phí vật tư tối ưu nhất. Tại Quận 7, nhiều đại lý cung cấp thép hình chất lượng, đa dạng quy cách, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp.
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.095.000 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.899.000 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.837.000 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.921.000 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 6.078.000 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.818.000 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.449.000 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.687.000 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 20.950.000 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.885.000 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 15.103.000 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 18.392.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 873.000 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.056.000 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.705.000 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.217.000 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.594.000 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.130.000 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.803.000 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.898.000 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.470.000 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 6.041.000 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 8.039.000 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.910.800 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 22.533.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 25.578.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 840.000 |
| Thép U 100 x 45 x 3 | 32 | 640.000 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 55 | 1.100.000 |
| Thép U 120 x 48 x 3.5 | 42 | 840.000 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.608.000 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.340.000 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.232.000 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 2.040.000 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 | 110,4 | 2.208.000 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.952.000 |
| Thép U 250 x 78 x 6.0 | 136,8 | 2.736.000 |
| Thép U 250 x 80 x 9 | 188,4 | 3.768.000 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.572.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá V đen (VNĐ/ cây) | Giá V mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 98.000 | 115.000 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 139.000 | 162.000 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 163.000 | 191.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 196.000 | 229.000 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 196.000 | 229.000 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 253.000 | 296.000 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 302.000 | 353.000 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 383.000 | 449.000 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 416.000 | 487.000 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 481.000 | 563.000 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 562.000 | 659.000 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 644.000 | 754.000 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 709.000 | 831.000 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 562.000 | 659.000 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 644.000 | 754.000 |
| Thép V 75 x 7.0 | 48 | 782.000 | 917.000 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 872.000 | 1.022.000 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.108.000 | 1.299.000 |
| Thép V 100 x 10 | 86 | 1.402.000 | 1.643.000 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.875.000 | 3.369.000 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.559.900 | 4.171.400 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.515.900 | 1.776.300 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.703.400 | 1.996.000 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.871.200 | 2.192.700 |
Lưu ý báo giá
Việc lựa chọn một đại lý thép hình tại Quận 7 uy tín như Sắt Thép Gia Nguyễn là giải pháp được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư ưu tiên, nhờ những lý do sau:
Quận 7 là khu vực phát triển mạnh với nhiều khu đô thị, nhà xưởng và công trình thương mại, nên nhu cầu sử dụng thép hình luôn ở mức cao.
Các công trình nhà phố, biệt thự tại khu vực như Phú Mỹ Hưng, khu dân cư Nam Sài Gòn thường sử dụng thép hình I, H để làm dầm, cột chịu lực hoặc gia cố kết cấu khi nâng tầng, cải tạo nhà. Bên cạnh đó, nhà xưởng và kho bãi tại khu chế xuất Tân Thuận cũng tiêu thụ lượng lớn thép hình cho khung kèo và kết cấu chịu lực.
Ngoài ra, các công trình thương mại như showroom, quán cà phê, trung tâm dịch vụ cũng ưa chuộng thép hình nhờ tính linh hoạt và thẩm mỹ. Đặc biệt, nhiều dự án giao thông quy mô lớn đã và đang hoàn thiện như cầu Phước Long, hầm chui Nguyễn Văn Linh – Nguyễn Hữu Thọ, giúp tăng kết nối giữa Quận 7 và Nhà Bè, giảm ùn tắc giao thông cũng làm gia tăng nhu cầu sử dụng sắt hình tại khu vực.
Tại Quận 7, các loại sắt hình dưới đây được ưa chuộng nhờ phù hợp với đặc thù công trình đa dạng:
Nhìn chung, các loại thép hình này được sử dụng rộng rãi vì độ bền cao, thi công nhanh và phù hợp nhiều loại công trình tại Quận 7.
Khách hàng đang cần báo giá thép hình tại Quận 7 đủ các loại H, I, U, V nhanh chóng và chính xác cho công trình? Đừng chần chừ, hãy liên hệ ngay Sắt Thép Gia Nguyễn để được tư vấn tận tình và cập nhật mức giá mới nhất trong ngày.
Gọi ngay để nhận báo giá chi tiết, hỗ trợ chọn đúng loại thép phù hợp và giao hàng tận nơi đúng tiến độ. Cam kết sản phẩm chất lượng, nguồn hàng ổn định, phục vụ nhanh chóng tại tất cả các phường Quận 7.
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN