Giá thép hình tại Quận Bình Thạnh mới nhất
Tại khu vực Bình Thạnh tập trung dày đặc các công trình nhà phố, building cho thuê và dự án ven trục Nguyễn Hữu Cảnh nên các nhà thầu luôn cập nhật giá thép hình tại Quận Bình Thạnh để tính toán chi phí, tối ưu ngân sách.
Với đặc thù thi công trong khu vực trung tâm, yêu cầu vật tư không chỉ đúng quy cách mà còn cần báo giá nhanh, cập nhật sát thị trường để kịp tiến độ. Vì vậy, việc nắm được giá thép hình H, I, U, V theo từng thời điểm sẽ giúp chủ thầu và đơn vị thi công chủ động hơn trong kế hoạch vật tư và tối ưu chi phí công trình.
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 844.000 |
| Thép U 100 x 45 x 3 | 32 | 643.000 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 55 | 1.106.000 |
| Thép U 120 x 48 x 3.5 | 42 | 844.000 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.616.000 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.347.000 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.243.000 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 2.050.000 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 | 110,4 | 2.219.000 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.967.000 |
| Thép U 250 x 78 x 6.0 | 136,8 | 2.750.000 |
| Thép U 250 x 80 x 9 | 188,4 | 3.787.000 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.595.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 877.000 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.061.000 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.714.000 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.228.000 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.607.000 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.146.000 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.812.000 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.917.000 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.492.000 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 6.071.000 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 8.078.000 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.974.400 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 22.644.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 25.704.000 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá V đen (VNĐ/ cây) | Giá V mạ kẽm (VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 99.000 | 115.000 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 140.000 | 163.000 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 165.000 | 192.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 198.000 | 230.000 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 198.000 | 230.000 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 256.000 | 298.000 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 305.000 | 355.000 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 388.000 | 451.000 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 421.000 | 490.000 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 487.000 | 566.000 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 569.000 | 662.000 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 652.000 | 758.000 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 718.000 | 835.000 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 569.000 | 662.000 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 652.000 | 758.000 |
| Thép V 75 x 7.0 | 48 | 792.000 | 922.000 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 883.000 | 1.027.000 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.122.000 | 1.306.000 |
| Thép V 100 x 10 | 86 | 1.419.000 | 1.651.000 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.911.000 | 3.387.000 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.603.600 | 4.193.300 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.534.500 | 1.785.600 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.724.300 | 2.006.400 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.894.200 | 2.204.200 |
| Sản phẩm | Trọng lượng (Kg/ cây) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.105.000 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.913.000 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.856.000 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.945.000 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 6.108.000 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.862.000 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.506.000 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.769.000 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 21.053.000 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.954.000 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 15.178.000 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 18.482.000 |
Lưu ý báo giá
Ngay tại khu vực cửa ngõ trung tâm TP.HCM, nơi kết nối trực tiếp Quận 1 qua trục Điện Biên Phủ – cầu Sài Gòn – Xô Viết Nghệ Tĩnh, đại lý sắt thép Gia Nguyễn đang là lựa chọn quen thuộc của nhiều nhà thầu khi cần thép hình giao nhanh, đủ chứng từ tại Bình Thạnh.
Chúng tôi cung cấp thép hình cho:
Cam kết từ đại lý Sắt Thép Gia Nguyễn
Thị trường cung – cầu thép hình tại Quận Bình Thạnh mang đặc trưng nội đô với nhu cầu ổn định, chủ yếu phục vụ các công trình dân dụng và bán thương mại quy mô nhỏ.
Nhu cầu tập trung rõ ở các trục Điện Biên Phủ – Nguyễn Hữu Cảnh – Ung Văn Khiêm, nơi phát triển mạnh căn hộ, building văn phòng và nhà phố kết hợp kinh doanh. Khu Thanh Đa – Bình Quới lại có xu hướng sử dụng thép hình cho nhà ven sông, biệt thự cải tạo, đặc biệt trong các hạng mục gia cố móng, làm khung sàn và nâng tầng do nền đất yếu. Bên cạnh đó, các tuyến Bạch Đằng, Xô Viết Nghệ Tĩnh ghi nhận lượng tiêu thụ đáng kể từ hoạt động sửa chữa, nâng cấp nhà ở lâu năm.
Ngoài ra, khu vực giáp TP. Thủ Đức như quanh cầu Sài Gòn và trục Nguyễn Gia Trí cũng phát sinh nhu cầu lớn từ các công trình nhà trọ, căn hộ dịch vụ và mô hình kinh doanh nhỏ. Đặc điểm chung là công trình diện tích vừa phải, yêu cầu thi công nhanh, tối ưu chi phí nên ưu tiên thép hình I, U, V kích thước nhỏ đến trung bình. Nhờ lượng công trình phân tán nhưng diễn ra liên tục, thị trường tại đây duy trì sức tiêu thụ đều và ổn định.
Tại Quận Bình Thạnh, các loại sắt hình phổ biến nhất chủ yếu phục vụ công trình dân dụng và quy mô nhỏ, trong đó thép hình I, U và V là ba dòng được sử dụng nhiều nhất.
Phổ biến nhất là thép hình I, thường dùng cho các hạng mục chịu lực chính như dầm sàn, khung nhà, nâng tầng nhà phố hoặc gia cố kết cấu. Với đặc điểm chắc chắn, chịu tải tốt, thép I rất phù hợp cho các công trình cải tạo và xây dựng nhà ở trong khu vực nội đô.
Tiếp theo là thép hình U, được dùng nhiều trong các hạng mục phụ như làm khung mái, xà gồ, lan can hoặc kết cấu nhẹ nhờ tính linh hoạt cao, dễ thi công.
Ngoài ra, thép V cũng được sử dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, làm khung sắt, mái che, cửa cổng hoặc các chi tiết liên kết, rất được ưa chuộng trong các công trình dân dụng tại Bình Thạnh.
Nhìn chung, do đặc thù công trình nhỏ, thi công nhanh và tối ưu chi phí, thị trường tại đây ưu tiên các loại thép hình kích thước vừa và nhỏ, dễ gia công và linh hoạt trong sử dụng.
Khách hàng cần báo giá thép hình tại Quận Bình Thạnh? Liên hệ ngay đại lý sắt thép Gia Nguyễn qua hotline hoặc Zalo để gửi quy cách (H, I, U, V), số lượng và địa chỉ công trình. Đội ngũ sẽ tiếp nhận, báo giá nhanh và chốt đơn trong ngày, hỗ trợ đặt hàng và lên lịch giao tận nơi theo yêu cầu. Gọi ngay để được xử lý đơn hàng liền tay!
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN