Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng tại Quận 6 vẫn duy trì ổn định, việc nắm được mức giá thép hình mới nhất không chỉ giúp bạn tránh mua hớ mà còn chủ động lựa chọn đúng loại vật tư phù hợp với công trình. Vậy hiện nay giá thép hình tại Quận 6 đang ở mức bao nhiêu và biến động ra sao? Cùng cập nhật chi tiết ngay bên dưới.
Báo giá thép hình tại Quận 6 – Giá cập nhật hôm nay
Bảng giá thép hình H tại Quận 6
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình H tại Quận 6: 20.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.064.000 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.856.000 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.780.000 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.848.000 |
| Thép H 194 x 150 x 6 x 9 | 183,6 | 3.672.000 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 5.988.000 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.688.000 |
| Thép H 294 x 200 x 8 x 12 | 340,8 | 6.816.000 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.280.000 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.440.000 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 20.640.000 |
| Thép H 482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.680.000 |
| Thép H 488 x 300 x 11 x 18 | 768 | 15.360.000 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 14.880.000 |
Bảng giá thép hình I tại Quận 6
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình I tại Quận 6: 20.100 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 864.300 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.045.200 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.688.400 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.194.900 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.568.800 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.099.400 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.784.900 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.859.200 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.426.000 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 5.981.800 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 7.959.600 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.783.600 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 22.311.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 25.326.000 |
Bảng giá thép hình U tại Quận 6
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình U tại Quận 6: 19.700 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 840.000 |
| Thép U 100 x 45 x 3 | 32 | 640.000 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 55 | 1.100.000 |
| Thép U 120 x 48 x 3.5 | 42 | 840.000 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.608.000 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.340.000 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.232.000 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 2.040.000 |
| Thép U 200 x 76 x 5.2 | 110,4 | 2.208.000 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.952.000 |
| Thép U 250 x 78 x 6.0 | 136,8 | 2.736.000 |
| Thép U 250 x 80 x 9 | 188,4 | 3.768.000 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.572.000 |
Bảng giá thép hình V tại Quận 6
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình V đen tại Quận 6: 16.000 VNĐ/kg
- Đơn giá thép hình V mạ kẽm tại Quận 6: 19.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá V đen
(VNĐ/ cây) |
Giá V mạ kẽm
(VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 96.000 | 114.000 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 136.000 | 162.000 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 160.000 | 190.000 |
| Thép V 40 x 4.0 | 12 | 192.000 | 228.000 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 192.000 | 228.000 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 248.000 | 295.000 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 376.000 | 447.000 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 408.000 | 485.000 |
| Thép V 63 x 5.0 | 29,5 | 472.000 | 561.000 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 552.000 | 656.000 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 632.000 | 751.000 |
| Thép V 75 x 5.0 | 34,5 | 552.000 | 656.000 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 632.000 | 751.000 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 856.000 | 1.017.000 |
| Thép V 75 x 9.0 | 54,5 | 872.000 | 1.036.000 |
| Thép V 100 x 7.0 | 63 | 1.008.000 | 1.197.000 |
| Thép V 100 x 9.0 | 90 | 1.440.000 | 1.710.000 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.822.000 | 3.352.000 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.488.000 | 1.767.000 |
| Thép V 125 x 9.0 | 104,5 | 1.672.000 | 1.986.000 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình (H, I, U, V) tại Quận 6 chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường hoặc giá nguyên liệu.
- Các đơn hàng số lượng lớn thường được áp dụng chiết khấu ưu đãi.
- Phí giao hàng sẽ được tính dựa trên số lượng và vị trí cụ thể của công trình.
- Khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng để nhận báo giá chính xác và nhanh chóng.
Nhà cung cấp thép hình tại Quận 6 – Uy tín, hàng chuẩn, SLL
Sắt Thép Gia Nguyễn là địa chỉ uy tín cung cấp thép hình chính hãng, hàng chuẩn, sẵn kho số lượng lớn tại Quận 6. Chúng tôi đáp ứng từ các dự án nâng tầng, cải tạo nhà phố đến các công trình xưởng, mái che hoặc lan can phụ trợ khu vực các tuyến đường sầm uất và khu dân cư đông đúc như đường Lý Chiêu Hoàng, đường Phạm Phú Thứ, cũng như khu vực chợ Lớn, chợ Bình Tây – Quận 6,…

Lý do nên mua thép hình tại Sắt Thép Gia Nguyễn:
- Giao hàng tận nơi ngay trong các hẻm và tuyến đường đông đúc, phù hợp thi công nhà phố và khu dân cư.
- Cắt theo quy cách yêu cầu, tiết kiệm vật tư, tối ưu chi phí cho từng hạng mục.
- Nguồn hàng đa dạng từ các thương hiệu uy tín như Posco, An Khánh, Á Châu, Nhà Bè, đảm bảo chất lượng và chứng từ đầy đủ.
- Giá thép hình tại Quận 6 tốt hơn nhiều đại lý, báo giá nhanh, chiết khấu tốt cho số lượng lớn.
Thép hình có được dùng phổ biến tại Quận 6 không?
Có, thép hình hiện rất phổ biến tại Quận 6, đặc biệt trong các công trình nhà phố, cải tạo và xây dựng mới. Khu vực này tập trung nhiều nhà dân, cửa hàng, xưởng nhỏ trên các tuyến đường như đường Hậu Giang, đường Nguyễn Văn Luông hay gần các công trình nổi bật như Chợ Lớn – Quận 6, nên nhu cầu sử dụng thép hình I, H, U, V rất cao.
- Thép I, H: dùng làm dầm, cột chịu lực cho nhà phố, nâng tầng hoặc các công trình cải tạo tại khu dân cư đông đúc.
- Thép V, U: dùng làm xà gồ, khung mái, lan can hoặc khung phụ, phù hợp thi công trong hẻm nhỏ, mặt bằng hạn chế như các tuyến đường Nguyễn Văn Luông hay Hậu Giang.

Nhờ tính linh hoạt, chịu lực tốt và dễ thi công, thép hình trở thành vật liệu không thể thiếu cho các công trình tại Quận 6.
Kinh nghiệm chọn đại lý thép hình tại Quận 6
Việc chọn đúng đại lý thép hình tại Quận 6 rất quan trọng để tránh mua phải hàng kém chất lượng hoặc giá cao. Dưới đây là các kinh nghiệm thực tế:
- Nên chọn đơn vị hoạt động lâu năm, có kho bãi rõ ràng và nguồn hàng ổn định. Các đại lý uy tín thường là nhà phân phối trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo chất lượng và giá cạnh tranh.
- Thép hình chính hãng phải có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc, tiêu chuẩn sản xuất. Đây là yếu tố quan trọng để tránh hàng giả, hàng thiếu quy cách.
- Nên tham khảo giá sắt hình từ nhiều đơn vị, nhưng tránh chọn thép quá rẻ vì có thể bị thiếu trọng lượng hoặc kém chất lượng.
- Chọn đại lý gần khu vực Quận 6, giúp giảm chi phí vận chuyển và giao hàng nhanh, đặc biệt quan trọng với công trình cần thi công gấp.

Liên hệ nhận báo giá thép hình tốt nhất tại Quận 6
Khách hàng đang cần mua thép hình H, I, U, V cho công trình tại Quận 6 vui lòng liên hệ ngay để được báo giá nhanh, đúng quy cách, giá tốt theo số lượng.
Khi liên hệ, khách hàng sẽ được:
- Báo giá thép hình tại Quận 6 chi tiết theo từng loại thép, độ dày, thương hiệu.
- Tư vấn chọn thép hình phù hợp với từng hạng mục công trình.
- Hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao nhanh nội thành.
Đại lý hỗ trợ giao hàng tận nơi khu vực Quận 6, bao gồm các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và các tuyến đường chính như Hậu Giang, Hồng Bàng, Kinh Dương Vương…
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN
- Địa chỉ: XTT – 27, Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 0937.181.999 – 0989.469.678 – 0797.181.999 – 0567.000.999– 0355.181.999
- Email: thepgianguyen.com@gmail.com

