Tại khu vực trung tâm như Phú Nhuận, nhu cầu sử dụng thép hình H, I, U, V cho xây dựng và sửa chữa nhà ở ngày càng tăng. Vì vậy, việc cập nhật giá thép hình tại Quận Phú Nhuận mới nhất, sát thị trường sẽ giúp khách hàng chủ động hơn trong việc tính toán chi phí và lựa chọn vật tư phù hợp.
Báo giá thép hình tại Quận Phú Nhuận – Giá thép U, I, V, H
Bảng giá thép hình U tại Quận Phú Nhuận
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình U tại Quận Phú Nhuận: 20.000 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép U 80 x 38 x 4 | 31 | 620.000 |
| Thép U 80 x 40 x 4 | 42 | 840.000 |
| Thép U 100 x 47 x 4.5 x 5.5 | 42 | 840.000 |
| Thép U 100 x 50 x 5 | 47 | 940.000 |
| Thép U 120 x 50 x 4.7 | 54 | 1.080.000 |
| Thép U 125 x 65 x 6 x 8 | 80,4 | 1.608.000 |
| Thép U 140 x 60 x 6 | 67 | 1.340.000 |
| Thép U 150 x 75 x 6.5 | 111,6 | 2.232.000 |
| Thép U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 82 | 1.640.000 |
| Thép U 180 x 70 x 6.3 | 102 | 2.040.000 |
| Thép U 200 x 69 x 5.4 | 102 | 2.040.000 |
| Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 147,6 | 2.952.000 |
| Thép U 250 x 90 x 9 | 207,6 | 4.152.000 |
| Thép U 280 x 84 x 9.5 | 204,2 | 4.084.000 |
| Thép U 300 x 90 x 9 | 228,6 | 4.572.000 |
Bảng giá thép hình I tại Quận Phú Nhuận
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình I tại Quận Phú Nhuận: 20.300 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép I 100 x 52 x 4 x 5.5 | 43 | 873.000 |
| Thép I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 | 52 | 1.056.000 |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.705.000 |
| Thép I 198 x 99 x 4 x 7 | 109,2 | 2.217.000 |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.594.000 |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 3.130.000 |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 | 88,8 | 1.803.000 |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.898.000 |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.470.000 |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 6.041.000 |
| Thép I 396 x 199 x 7 x 11 | 339,6 | 6.894.000 |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 8.038.800 |
| Thép I 446 x 199 x 8 x 12 | 397,2 | 8.063.200 |
| Thép I 450 x 200 x 9 x 14 | 456 | 9.256.800 |
| Thép I 496 x 199 x 9 x 14 | 477 | 9.683.100 |
| Thép I 500 x 200 x 10 x 16 | 537,6 | 10.913.300 |
| Thép I 596 x 199 x 10 x 15 | 567,6 | 11.522.300 |
| Thép I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.910.800 |
| Thép I700 x 300 x 13 x 24 | 1110 | 22.533.000 |
| Thép I800 x 300 x 14 x 26 | 1260 | 25.578.000 |
Bảng giá thép hình V tại Quận Phú Nhuận
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình V đen tại Quận Phú Nhuận: 16.300 VNĐ/kg
- Đơn giá thép hình V mạ kẽm tại Quận Phú Nhuận: 19.100 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá V đen
(VNĐ/ cây) |
Giá V mạ kẽm
(VNĐ/ cây) |
| Thép V 25 x 3.0 | 6 | 98.000 | 115.000 |
| Thép V 30 x 3.0 | 8,5 | 139.000 | 162.000 |
| Thép V 40 x 3.0 | 10 | 164.000 | 191.000 |
| Thép V 50 x 2.0 | 12 | 197.000 | 229.000 |
| Thép V 50 x 3.0 | 15,5 | 254.000 | 296.000 |
| Thép V 50 x 4.0 | 18,5 | 303.000 | 353.000 |
| Thép V 63 x 3.0 | 23,5 | 385.000 | 449.000 |
| Thép V 63 x 4.0 | 25,5 | 418.000 | 487.000 |
| Thép V 70 x 5.0 | 34,5 | 566.000 | 659.000 |
| Thép V 70 x 6.0 | 39,5 | 648.000 | 754.000 |
| Thép V 70 x 7.0 | 43,5 | 713.000 | 831.000 |
| Thép V 75 x 6.0 | 39,5 | 648.000 | 754.000 |
| Thép V 75 x 8.0 | 53,5 | 877.000 | 1.022.000 |
| Thép V 75 x 9.0 | 54,5 | 894.000 | 1.041.000 |
| Thép V 100 x 8.0 | 68 | 1.115.200 | 1.298.800 |
| Thép V 100 x 9.0 | 90 | 1.476.000 | 1.719.000 |
| Thép V 120 x 8.0 | 176,4 | 2.893.000 | 3.369.200 |
| Thép V 120 x 10 | 218,4 | 3.581.800 | 4.171.400 |
| Thép V 125 x 8.0 | 93 | 1.525.200 | 1.776.300 |
| Thép V 125 x 10 | 114,8 | 1.882.700 | 2.192.700 |
| Thép V 125 x 12 | 136,2 | 2.233.700 | 2.601.400 |
Bảng giá thép hình H tại Quận Phú Nhuận
- Chiều dài cây: 6m
- Đơn giá thép hình H tại Quận Phú Nhuận: 20.300 VNĐ/kg
| Sản phẩm | Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Giá thành
(VNĐ/ cây) |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 103,2 | 2.095.000 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 142,8 | 2.899.000 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 189 | 3.837.000 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 242,4 | 4.921.000 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 299,4 | 6.078.000 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 434,4 | 8.818.000 |
| Thép H 294 x 200 x 8 x 12 | 340,8 | 6.918.000 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 564 | 11.449.000 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 822 | 16.687.000 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 1032 | 20.950.000 |
| Thép H 390 x 300 x 10 x 16 | 642 | 13.033.000 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 20 | 744 | 15.103.200 |
| Thép H 588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 18.391.800 |
Lưu ý báo giá
- Giá thép hình (H, I, U, V) chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và giá nguyên liệu từng thời điểm.
- Đơn hàng số lượng lớn được áp dụng chiết khấu linh hoạt, tối ưu chi phí cho công trình.
- Phí vận chuyển phụ thuộc vào khối lượng và địa điểm giao tại Phú Nhuận như: Phan Xích Long, Nguyễn Văn Trỗi, Huỳnh Văn Bánh, Trường Sa…; điều kiện đường (mặt tiền/hẻm nhỏ) sẽ ảnh hưởng đến chi phí.
- Để nhận báo giá chính xác và nhanh nhất, khách hàng nên cung cấp đầy đủ quy cách, số lượng và địa chỉ giao hàng cụ thể.
Địa chỉ phân phối thép hình chính hãng tại Quận Phú Nhuận
Sắt Thép Gia Nguyễn là đơn vị chuyên phân phối thép hình H, I, U, V chính hãng, đáp ứng nhanh nhu cầu vật tư cần giao gấp trong khu vực trung tâm.

Với đặc thù thi công nhanh, nhiều tuyến đường hạn chế giờ xe tải và mật độ dân cư cao, Sắt Thép Gia Nguyễn đưa ra các cam kết riêng dành cho khách tại Phú Nhuận:
- Giao hàng đúng khung giờ nội đô: Chủ động sắp xếp xe và thời gian giao phù hợp các tuyến như Nguyễn Văn Trỗi, Hoàng Văn Thụ, hạn chế kẹt xe, không trễ tiến độ.
- Hỗ trợ giao hẻm nhỏ – công trình cải tạo: Linh hoạt phương tiện, giao được vào các công trình nhà phố, building trong khu dân cư đông.
- Xử lý đơn gấp trong ngày: Đáp ứng nhanh các đơn hàng phát sinh do đặc thù thi công nội thành cần tiến độ cao.
- Chứng từ xuất nhanh, đủ hồ sơ: CO, CQ, hóa đơn VAT hỗ trợ kịp thời cho công trình cần nghiệm thu gấp.
- Nguồn hàng ổn định, đa dạng thép hình H, I, U, V: Phục vụ liên tục cho nhiều hạng mục thi công khác nhau.

Thị trường tiêu thụ thép hình tại Quận Phú Nhuận
Thị trường tiêu thụ thép hình tại Quận Phú Nhuận mang đặc trưng riêng của khu vực cửa ngõ trung tâm, nơi tập trung nhiều hoạt động thương mại – dịch vụ và building cho thuê. Nhu cầu không chỉ đến từ nhà dân mà còn tăng mạnh ở các công trình cải tạo building, văn phòng nhỏ, khách sạn mini và căn hộ dịch vụ dọc các trục Nguyễn Văn Trỗi, Phan Đăng Lưu, Huỳnh Văn Bánh – những tuyến kết nối trực tiếp sân bay Tân Sơn Nhất.
Khác với các quận thuần dân cư, Phú Nhuận có tần suất cải tạo công trình kinh doanh cao, đòi hỏi thi công nhanh, ít ảnh hưởng hoạt động hiện hữu. Vì vậy, sắt hình được sử dụng nhiều trong các hạng mục như nâng tầng building, làm khung sàn nhẹ, cải tạo mặt bằng kinh doanh, dựng kết cấu tạm hoặc mở rộng không gian sử dụng.

Chính đặc thù cải tạo liên tục để phục vụ kinh doanh khiến nhu cầu thép hình tại Phú Nhuận mang tính linh hoạt cao, ưu tiên các loại thép dễ gia công, thi công nhanh và đáp ứng tiến độ gấp hơn so với các khu vực khác.
Giá thép hình tại Quận Phú Nhuận bao nhiêu 1kg?
Giá thép hình tại Quận Phú Nhuận hiện dao động khoảng 16.500 – 20.600 VNĐ/kg, tùy theo chủng loại như thép I, H, U, V và quy cách cụ thể. Do đặc thù khu vực nội đô, giá bán thực tế tại đây thường cao hơn nhẹ so với khu công nghiệp, chênh khoảng 300 – 800 VNĐ/kg do chi phí vận chuyển và giao hàng trong hẻm nhỏ.
Trong thời gian gần đây, giá thép hình có xu hướng tăng nhẹ sau giai đoạn ổn định, mức tăng trung bình khoảng 1.000 – 1.800 VNĐ/kg tùy thời điểm. Nguyên nhân chủ yếu đến từ biến động giá phôi thép, chi phí nguyên vật liệu đầu vào và ảnh hưởng từ nguồn thép nhập khẩu. Tuy nhiên, do thị trường cạnh tranh cao nên mức tăng không quá đột biến, chủ yếu dao động trong biên độ nhỏ.

Dự đoán trong 3 – 6 tháng tới, giá thép hình tại Phú Nhuận có thể tiếp tục tăng nhẹ hoặc đi ngang, với biên độ khoảng 300 – 1.000 VNĐ/kg. Thị trường khó xảy ra tình trạng tăng mạnh do nguồn cung vẫn dồi dào và cạnh tranh giữa các đại lý cao.
Liên hệ nhận báo giá thép hình tốt nhất tại Quận Phú Nhuận
Khách hàng muốn nhận báo giá thép hình tại Quận Phú Nhuận? Gửi ngay quy cách cần dùng (H, I, U, V), số lượng và vị trí công trình qua Zalo hoặc gọi trực tiếp đến hotline của Sắt Thép Gia Nguyễn. Đội ngũ sẽ phản hồi giá nhanh, xác nhận đơn và sắp xếp giao hàng theo khung giờ phù hợp các tuyến đường tại Quận Phú Nhuận.
CÔNG TY TNHH THÉP GIA NGUYỄN
- Điện thoại: 0937.181.999 – 0989.469.678 – 0797.181.999 – 0567.000.999– 0355.181.999
- Email: thepgianguyen.com@gmail.com
- Địa chỉ: XTT – 27, Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Hồ Chí Minh

